Ban hành Kế hoạch kiểm tra thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2018.

Thứ tư - 23/05/2018 10:03
Ngày 11/5, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 3717/KH-UBND về việc kiểm tra thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh năm 2018.

Theo đó, UBND tỉnh sẽ thành lập đoàn đi kiểm tra việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính tại các đơn vị: Sở Y tế, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, UBND các huyện: Krông Bông, Cư Kuin, Ea Kar.

Mục đích của việc kiểm tra việc kiểm soát thủ tục hành chính nhằm nắm bắt kết quả và đôn đốc, nhắc nhở, hướng dẫn triển khai công tác trên tại một số Sở, địa phương; tăng cường vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu trong công tác kiểm soát thủ tục hành chính mà trọng tâm là giải quyết thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ công, đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính.

 Kiểm tra việc niêm yết các thủ tục hành chính.

Chủ tịch UBND tỉnh đề nghị Văn phòng UBND tỉnh tham mưu thành lập đoàn kiểm tra theo đúng thành phần, đồng thời đảm bảo các điều kiện, kinh phí cho đoàn kiểm tra theo quy định.

Thời gian kiểm tra từ tháng 6 đến tháng 8/2018.

Nội dung chi tiết tại đây.

Tác giả bài viết: Mai Thanh -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,706USD
-7USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
115.20USD
-0.50USD
FOB HCM R2
1,596USD
Trừ lùi 1100USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,400-35,600VND
Lâm Đồng
34,600-34,800VND
Gia Lai
35,100-35,400VND
Đắk Nông
35,400-35,500VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.7trđ/tấn
Tại nhà máy
27.2trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,787.32 16,888.65 17,073.33
CAD 17,062.56 17,217.52 17,405.80
EUR 26,252.23 26,331.22 26,565.98
GBP 29,940.86 30,151.92 30,420.74
HKD 2,867.03 2,887.24 2,930.51
JPY 203.08 205.13 208.41
SGD 16,675.93 16,793.48 16,977.13
THB 683.55 683.55 712.07
USD 22,795.00 22,795.00 22,865.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây