Sở Công Thương Tỉnh Ninh Bình thăm và làm việc với Sở Công Thương Đắk Lắk

Thứ ba - 14/08/2018 22:55
Ngày 15 tháng 8 năm 2018, Sở Công Thương Đắk Lắk đã tiếp Đoàn công tác Sở Công Thương Ninh Bình thăm và làm việc tại Đắk Lắk.
Thực hiện chương trình công tác năm 2018 Sở Công Thương Ninh Bình tổ chức Đoàn cán bộ học tập kinh nghiệm và phát triển nghề và làng nghề tại một số tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên.
toan canh
Lãnh đạo Sở Công Thương Đắk Lắk, Trưởng, Phó phòng chuyên môn thuộc Sở, Lãnh đạo Trung tâm Khuyến công đã trao đổi, học tập kinh nghiệm về công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực phát triển nghề, làng nghề; kinh nghiệm công tác quản  lý, lập quy hoạch, triển khai thực hiện quy hoạch; xây dựng và triển khai thực hiện các quy chế, chính sách, chương hỗ trợ phát triển nghề, làng nghề; xây dựng kế hoạch bảo tồn các nghề truyền thống; Khảo sát một số làng nghề tiêu biểu tại địa phương.
hinh trao qua

Trong buổi làm viêc hai bên đã chia sẽ những kinh nghiệm cũng như Sở Công Thương Đắk Lắk tiếp tục phát huy các thế mạnh của địa phương nhằm thực hiện hiệu quả công tác phát triển kinh tế và tăng cường các hoạt động giao lưu, hợp tác với tỉnh bạn.

Tác giả bài viết: H' Yer Mlo

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây