Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk tổ chức lớp huấn luyện "Kỹ thuật an toàn về Vật liệu nổ công nghiệp"

Thứ năm - 23/08/2018 00:12
Sáng ngày 23/3/2018 Tại Hội trường Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk Tổ chức lớp huấn luyện "Kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp"
Sáng ngày 23/3/2018 Tại Hội trường Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk Tổ chức lớp huấn luyện "Kỹ thuật an toàn về vật liệu nổ công nghiệp". Với sự tham gia của đ/c Nguyễn Ngọc Thông - TP. Kỹ thuật an toàn và môi trường, đ/c Nguyễn Văn Vượng - P.TP Kỹ thuật an toàn và môi trường, Giảng viên Trần Quang Hiếu, Giảng viên Lê Quí Thảo thuộc Trường đại học mỏ địa chất  cùng hơn 50 học viên là những đơn vị, doanh nghiệp có hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp tham dự.
IMG 0393
Toàn cảnh lớp huấn luyện
Lớp huấn luyện truyền tải kiến thức về vật liệu nổ công nghiệp, giúp đơn vị có kiến thức truyền tải cho đơn vị, doanh nghiệp của minh, đảm bảo an toàn khi hoạt động.
IMG 0397
Đ/c Nguyễn Ngọc Thông phát biểu khai mạc lớp huấn luyện
Biên cạnh đó lớp huấn luyện cũng truyền tải đến đơn vị, doanh nghiệp những quy đinh mới của Chính phủ về hoạt động Vật liệu nổ công nghiệp. 
IMG 0400
Giảng viên Trần Quang Hiếu 

Lớp huấn luyện diễn ra trong 02 ngày từ ngày 23 -24/8/2018 và tiến hành sát hạch vào ngày 24/8/2018.

Tác giả bài viết: Trương Ngọc Tuấn - Văn phòng Sở Công thương Đắk Lắk

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây