Sở Công Thương Đắk Lắk: Kế hoạch kiểm tra công tác tổ chức cán bộ năm 2018

Thứ năm - 28/06/2018 22:11
Thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 4951/VPCP-TTCV ngày 15/5/2017 về việc tăng cường thanh tra, kiểm tra về công tác tổ chức cán bộ. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra công tác tổ chức cán bộ năm 2018.
Nhằm kiểm tra đánh giá thực trạng công tác tổ chức cán bộ năm 2018 tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công Thương. Thông qua việc kiểm tra, đánh giá đúng những kết quả đã làm được, chưa làm được, phát hiện được những thiếu sót, sai phạm trong thực hiện các quy định về sử dụng, quản lý biên chế công chức, viên chức; nâng ngạch, chuyển đổi vị trí công tác, bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo, quản lý để đưa ra biện pháp khắc phục, phòng ngừa và xử lý những hành vi vi phạm pháp luật (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật, góp phần nâng cao hiệu quả của hoạt động quản lý nhà nước về công tác tổ chức cán bộ tại các đơn vị thuộc Sở.
           Sở Công Thương Đắk Lắk Yêu cầu trình tự, thủ tục tiến hành thanh tra, kiểm tra tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật; kết quả thanh tra kiểm tra đảm bảo chính xác, kịp thời, khách quan, trung thực, công khai dân chủ; đảm bảo đúng đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra, kiểm tra. Quá trình thanh tra, kiểm tra không làm cản trở hoạt động bình thường của đơn vị được kiểm tra.
Xem văn bản tại đây!

Tác giả bài viết: Lê Bích - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,651USD
-3USD
Arabica
(ICE Futures US)
108.15USD
-1.10USD
FOB HCM R2
1,541 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34,800-35,100VND
Lâm Đồng
34,100-34,300VND
Gia Lai
34.800-35,000VND
Đắk Nông
34,800-35,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
53.000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
48.000VND/kg
Armajaro
53.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,789.64 16,890.99 17,075.56
CAD 17,152.92 17,308.70 17,497.83
EUR 26,644.87 26,725.05 26,963.10
GBP 29,648.43 29,857.43 30,123.38
HKD 2,894.85 2,915.26 2,958.93
JPY 200.83 202.86 207.14
SGD 16,653.18 16,770.57 16,953.83
THB 675.89 675.89 704.09
USD 23,015.00 23,015.00 23,085.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây