Phê duyệt danh sách đối tượng đủ điều kiện tinh giản biên chế đợt II năm 2018 

Thứ ba - 24/07/2018 03:29
Ngày 19/7/2018 UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1633/QĐ- UBND về việc phê duyệt danh sách đối tượng đủ điều kiện tinh giản biên chế đợt II năm 2018.
 
Theo đó, Phê duyệt danh sách 83 cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đủ điều kiện tinh giản biên chế đợt II năm 2018 thuộc các cơ quan, đơn vị:
Các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước có 07 người hưởng chính sách về hưu trước tuổi. Các đơn vị sự nghiệp công lập có 73 người, trong đó: Hưởng chính sách về hưu trước tuổi 72 người; Hưởng chính sách thôi việc 01 người. Cán bộ, công chức cấp xã có 02 người hưởng chính sách về hưu trước tuổi. Kinh doanh nhà nước có 01 hưởng chính sách về hưu trước tuổi. 
Các cơ quan, đơn vị căn cứ vào danh sách tại Điều 1 để ban hành Quyết định nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay thuộc thẩm quyền quản lý hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay theo quy định; thực hiện chi trả kinh phí trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đã được tinh giản biên chế sau khi có văn bản của UBND tỉnh chỉ đạo việc cấp kinh phí.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung chi tiết tại đây.
 
 

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây