Ngày 19/07/2018, Bộ Công Thương ban hành Thông tư 19/2018/TT-BCT về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.

Thứ năm - 09/08/2018 10:24
Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương được tổng hợp trên cơ sở giao nhiệm vụ của các cơ quan có thẩm quyền, đề nghị các đơn vị thuộc Bộ và được Vụ Pháp chế thẩm tra.
Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm:
- Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết, Nghị định đã được Chính phủ thông qua đến Vụ Pháp chế để tổng hợp, đưa vào Chương trình.
- Gửi hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật đến Vụ Pháp chế để thẩm tra, tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng xem xét đưa vào Chương trình.
Vụ Pháp chế dự thảo Chương trình, gửi các đơn vị thuộc Bộ để lấy ý kiến và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương www.moit.gov.vn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân vào tham gia ý kiến.

- Thay thế Thông tư số 08/2016/TT-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
 
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03/09/2018.
Xem chi tiết Thông tư 19/2018/TT-BCT tại đây
 

Tác giả bài viết: Lê Bích-TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây