Kiểm tra công tác bảo đảm hàng hóa, bình ổn giá phục vụ Tết

Thứ ba - 06/02/2018 20:33
Tại các Siêu thị Co.opmart, Mường Thanh, Vinmart Buôn Ma Thuột, Đoàn đã kiểm tra tình hình thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh về việc tăng cường các biện pháp quản lý, bình ổn thị trường giá cả dịp cuối năm như thực hiện niêm yết giá, bán theo giá đã đăng ký với đơn vị quản lý, tình hình cung cầu hàng hóa...

hinh dang1

Đoàn kiểm tra tại Siêu thị Co.opmart.

Cả 3 đơn vị trên đều cho biết, lượng hàng hóa thời điểm này nhập về bày bán đã chiếm 80% so với kế hoạch dự trữ dịp trước, trong và sau và Tết Nguyên đán (Siêu thị Co.opmart dự trữ 65 tỷ đồng, Vinmart 20 tỷ đồng và Mường Thanh Buôn Ma Thuột 2 tỷ đồng), nguồn cung bảo đảm đáp ứng nhu cầu mua sắm của người dân trên địa bàn.

Về giá cả, hiện vẫn giữ ổn định, thậm chí nhiều mặt hàng tiêu dùng thiết yếu còn có giá thấp hơn thị trường do các siêu thị đang triển khai chương trình khuyến mãi, giảm giá từ 10-50% để hỗ trợ người tiêu dùng mua sắm Tết. Sức mua thời điểm này đã tăng khoảng 20% so với ngày thường.
hinh dang2

Đoàn kiểm tra tại các Siêu thị

Được biết, từ nay đến Tết, Sở Công thương sẽ tiếp tục tiến hành công tác kiểm tra tình hình chuẩn bị hàng hóa, giá cả các mặt hàng bán ra tại các chợ, siêu thị, đầu mối phân phối hàng hóa... mục tiêu nhằm kiểm soát giá cả, nguồn cung, tránh tình trạng đầu cơ, găm hàng,  cố tình đẩy giá lên cao.

Tác giả bài viết: H' Yer -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây