Kết quả kiểm soát thủ tục hành chính Quý II năm 2018

Chủ nhật - 01/07/2018 23:27
Ngày 26/6/2018, UBND tỉnh có Báo cáo số 156/BC-UBND về kết quả kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC) Quý II năm 2018.

 

Theo đó, trong Quý II năm 2018, các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kiểm soát quy định TTHC theo đúng quy định của pháp luật, UBND tỉnh không có văn bản quy phạm pháp luật nào có quy định TTHC cần tham gia ý kiến và thực hiện đánh giá tác động theo quy định. Chủ tịch UBND tỉnh đã ban hành 01 Quyết định công bố TTHC và 4 Quyết định công bố danh mục TTHC thuộc các lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động – Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Công Thương, Thông tin và Truyền thông.

Trong Quý II, các sở, ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh đã tiếp nhận và giải quyết tổng số 594.936 hồ sơ, trong số đó có 554.344 hồ sơ đã được giải quyết (có 699 hồ sơ trả quá hạn) và 40.531 hồ sơ đang giải quyết (có 32 hồ sơ quá hạn). Tổng số hồ sơ được giải quyết theo cơ chế một cửa là 506.257 hồ sơ (có 640 hồ sơ quá hạn). Số hồ sơ đang giải quyết quá hạn và hồ sơ trả quá hạn chủ yếu thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường, nguyên nhân chủ yếu do công dân chậm thực hiện nghĩa vụ tài chính; cơ sở vật chất, phương tiện, điều kiện làm việc còn nhiều khó khăn, trang thiết bị chưa đáp ứng được yêu cầu thực hiện nhiệm vụ…

Xem chi tiết tại đây

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,651USD
-3USD
Arabica
(ICE Futures US)
108.15USD
-1.10USD
FOB HCM R2
1,541 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34,800-35,100VND
Lâm Đồng
34,100-34,300VND
Gia Lai
34.800-35,000VND
Đắk Nông
34,800-35,000VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
53.000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
48.000VND/kg
Armajaro
53.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,789.64 16,890.99 17,075.56
CAD 17,152.92 17,308.70 17,497.83
EUR 26,644.87 26,725.05 26,963.10
GBP 29,648.43 29,857.43 30,123.38
HKD 2,894.85 2,915.26 2,958.93
JPY 200.83 202.86 207.14
SGD 16,653.18 16,770.57 16,953.83
THB 675.89 675.89 704.09
USD 23,015.00 23,015.00 23,085.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây