Kế hoạch của Sở Công Thương Đắk Lắk về thực hiện Nghị quyết số 126/NQ-CP ngày 29/11/2017 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng đến năm 2020.

Thứ năm - 14/06/2018 04:38
Nhằm triển khai có hiệu quả các nội dung, giải pháp trong công tác phòng, chống tham nhũng và các văn bản hướng dẫn thi hành.
sở công thương
sở công thương
Ngày 12/6/2018, Sở Công Thương Đắk Lắk đã ban hành  kế hoạch số 721/KH-SCT về việc thực hiện Nghị quyết số 126/NQ-CP ngày 29/11/2017 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng đến năm 2020.
Yêu cầu công tác phòng, chống tham nhũng là xác định nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng, lãng phí là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên của Đảng ủy, Lãnh đạo Sở, các tổ chức đoàn thể và của mỗi cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức trong cơ quan. Bên cạnh đó kế hoạch thực hiện phải đảm bảo quán triệt quan điểm, mục tiêu, giải pháp của Đảng và Nhà nước trong phòng, chống tham nhũng và đáp ứng yêu cầu thực tiễn của công tác phòng, chống tham nhũng, trên quan điểm phòng ngừa là chính, cơ bản, lâu dài.

Toàn văn Kế hoạch xem tại đây:

Tác giả bài viết: Hồ Tường Vy - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,669USD
+2USD
Arabica
(ICE Futures US)
105.05USD
-1.20USD
FOB HCM R2
1,581 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.900-35.200VND
Lâm Đồng
34.300-35.200VND
Gia Lai
34.900-35.100VND
Đắk Nông
34.900-35.100VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,655.45 16,755.99 16,938.92
CAD 17,598.67 17,758.50 17,952.37
EUR 26,236.24 26,315.19 26,549.33
GBP 29,291.05 29,497.53 29,759.98
HKD 2,927.70 2,948.34 2,992.47
JPY 205.15 207.22 211.59
SGD 16,710.25 16,828.05 17,011.76
THB 686.13 686.13 714.75
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây