Hoạt động kinh doanh thị trường nội địa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Thứ tư - 03/01/2018 09:43
Theo Sở Công Thương Đắk Lắk, tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 12 ước thực hiện 6.084 tỷ đồng, tăng 4,1% so với tháng trước, lũy kế cả 12 tháng ước 65.083 tỷ đồng, vượt 10,6% kế hoạch năm, tăng 11,03% so với cùng kỳ năm trước. 
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 12 ước thực hiện 6.084 tỷ đồng, tăng 4,1% so với tháng trước, lũy kế cả 12 tháng ước 65.083 tỷ đồng, vượt 10,6% kế hoạch năm, tăng 11,03% so với cùng kỳ năm trước. 
Hoạt động bán lẻ hàng hóa và kinh doanh dịch vụ trong tháng 12/2017 sôi động hơn, với nhiều mặt hàng phong phú, đa dạng mẫu mã…Bước vào dịp những ngày lễ lớn như Lễ Noel, tết Dương lịch, chuẩn bị cho tết Nguyên Đán nên sức mua của người dân tăng hơn so với những tháng trước đó. Tuy vậy, giá cả thị trường vẫn ổn định, các mặt hàng thiết yếu không biến động nhiều.
Tháng 12, Giá cả một số mặt hàng nông sản trên địa bàn tỉnh có phần giảm, giá cà phê hiện tại đang dao động ở mức 34.600 đồng/kg đến 36.700 đồng/kg; giá tiêu từ 76.000 đồng/kg đến 78.000 đồng/kg. Riêng giá xăng, dầu được điều chỉnh tăng, giá hiện nay là: Xăng RON 92-II ở mức 18.950 đồng/lít, xăng RON 95-II: 19.660 đồng/lít, dầu DO 0,05S: 15.460 đồng/lít.

Tác giả bài viết: Mai Thanh - TTKC & TVPTCN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,666USD
-15USD
Arabica
(ICE Futures US)
109.90USD
-1.65USD
FOB HCM R2
1561 USD
Trừ lùi -105USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,100-35,400VND
Lâm Đồng
34,400-34,600VND
Gia Lai
35,100-36,100VND
Đắk Nông
35,100-35,300VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
51,000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,920.41 17,022.55 17,208.56
CAD 17,275.72 17,432.61 17,623.10
EUR 26,721.44 26,801.85 27,040.58
GBP 30,150.04 30,362.58 30,633.03
HKD 2,894.19 2,914.59 2,958.25
JPY 201.26 203.29 206.54
SGD 16,677.62 16,795.19 16,978.72
THB 678.79 678.79 707.11
USD 23,010.00 23,010.00 23,080.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây