Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được

Thứ ba - 15/05/2018 15:31
Bộ Kế hoạch và Đầu tư vừa có Thông tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
   Ngày 30/3/2018, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có Thông tư ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được. Thông tư ban hành kèm theo các Danh mục:
1. Danh mục phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được: 92 mặt hàng.
2. Danh mục máy móc, thiết bị trong nước đã sản xuất được: 366 mặt hàng.
3. Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được: 113 mặt hàng.
4. Danh mục nguyên liệu, vật tư, linh kiện, phụ tùng thay thế trong nước đã sản xuất được: 678 mặt hàng.
5. Danh mục linh kiện, phụ tùng xe ô tô trong nước đã sản xuất được: 197 mặt hàng.
6. Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được: 74 mặt hàng.
7. Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm cho đóng tàu trong nước đã sản xuất được: 11 mặt hàng.
8. Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện ngành viễn thông - công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm trong nước đã sản xuất được: 178 mặt hàng.
9. Danh mục giống cây trồng, vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật trong nước đã sản xuất được: 204 mặt hàng.
Theo đó, các Danh mục hàng hóa trên là căn cứ xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng; xác định đối tượng miễn thuế nhập khẩu theo quy định.
Thông tư trên có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2018 và thay thế Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT ngày 17/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
              Chi tiết Thông tư xem tại đây.

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây