Bộ Công Thương quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H nhập khẩu

Thứ tư - 22/03/2017 10:46
Ngày 21 tháng 3 năm 2017, Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 957/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với một số mặt hàng thép hình chữ H nhập khẩu vào Việt Nam, có xuất xừ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm cả Hồng Kông), có mã HS 7216.33.00, 7228.70.10, 7228.70.90 (mã vụ việc AD03).
      Biện pháp chống bán phá giá tạm thời được áp dụng dưới hình thức thuế nhập khẩu bổ sung, cụ thể như sau:
Tên công ty sản xuất/xuất khẩu Trung Quốc Thuế chống bán phá giá tạm thời
1. Heibei Jinxi Iron and Steel Group Co., Ltd.
2. Hebei Jinxi Section Steel Co., Ltd.
29.40%
1. Rizhao Steel Holding Group Co., Ltd.
2. Rizhao Medium Section Mill Co., Ltd.
21.18%
Các công ty sản xuất/xuất khẩu khác của Trung Quốc 36.33%
Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ: Cục Quản lý cạnh tranh – 25 Ngô Quyền – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: (04) 222.05.002 (máy lẻ: 1037, 1038). Email: nghiavt@moit.gov.vnducpg@moit.gov.vn.
Nhấp vào đường dẫn dưới đây để tải về:
1. Quyết định 957/QĐ-BCT
2. Phụ lục 1 – Thông báo kèm theo Quyết định 957/QĐ-BCT
3. Phụ lục 2 – Kết luận điều tra sơ bộ (bản công khai)
 

Tác giả bài viết: Mai Thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây