Bộ Công thương ban hành kế hoạch tăng cường năng lực tiếp cận cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4

Thứ năm - 21/12/2017 21:42
Để triển khai chỉ thị của Thủ tướng chính phủ tại chỉ thị số 16/CT-TTg, ngày 4 tháng 5 năm 2017, về việc tăng cường năng lực tiếp cận cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4, Bộ Công thương đã ban hành kế hoạch hành động ngành công thương

Mục tiêu cụ thể nhằm: Hình thành nhận thức chung và cách tiếp cận nhất quán đối với những xu hướng, tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (CMCN 4.0) đối với lĩnh vực công nghiệp và thương mại, trên cơ sở đó rà soát, điều chỉnh và bổ sung các chính sách, định hướng, chiến lược phát triển ngành công thương nhằm thúc đẩy việc ứng dụng các thành tựu của cuộc CMCN 4.0; Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng, chuyển giao các công nghệ cốt lõi của cuộc CMCN 4.0, tăng cường hợp tác quốc tế và phát triển nguồn nhân lực phù hợp với yêu cầu của cuộc CMCN 4.0; Nâng cao khả năng tiếp cận và năng lực cạnh tranh của ngành và các doanh nghiệp, tổ chức thuộc ngành thông qua triển khai ứng dụng các mô hình sản xuất, kinh doanh và công nghệ mới của cuộc CMCN 4.0.
Các văn bản vui lòng tải tại đây:
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ;
Kế hoạch Bộ Công thương.

Tác giả bài viết: Phan Hữu Thành - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,795USD
+33USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.20USD
+2.20USD
FOB HCM R2
1,645USD
Trừ lùi 150USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,800-36,700VND
Lâm Đồng
35,800-3,000VND
Gia Lai
36,700-36,900VND
Đắk Nông
36,800-36,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,00VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,000VND/kg
Armajaro
59,500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
28.8trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,104.01 17,207.25 17,360.70
CAD 17,553.32 17,712.73 17,942.10
EUR 26,661.42 26,741.64 26,980.12
GBP 30,249.20 30,462.44 30,734.09
HKD 2,860.30 2,880.46 2,923.64
JPY 202.40 204.44 206.26
SGD 16,806.02 16,924.49 17,109.61
THB 695.93 695.93 724.98
USD 22,740.00 22,740.00 22,810.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây