Chính phủ: Đổi mới điều kiện đào tạo sau đại học cho cán bộ, công chức

Thứ hai - 02/10/2017 00:14
Chính phủ vừa ban hành Nghị định 101/2017/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.

Theo đó, quy định mới về điều kiện được cử đi đào tạo sau đại học đối với cán bộ, công chức như sau:

- Có thời gian công tác từ đủ 3 năm trở lên (không kể thời gian tập sự) trước thời điểm được cử đi đào tạo (quy định hiện tại là 05 năm);

- Có 02 năm liên tục liền kề trước thời điểm được cử đi đào tạo hoàn thành tốt nhiệm vụ;

- Không quá 40 tuổi tính từ thời điểm được cử đi đào tạo sau đại học lần đầu;

- Có cam kết thực hiện nhiệm vụ, công vụ tại cơ quan, đơn vị sau khi hoàn thành chương trình đào tạo trong thời gian ít nhất gấp 02 lần thời gian đào tạo (hiện hành là 03 lần);

- Chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí việc làm.

Như vậy, có thể thấy quy định mới đã đơn giản hơn điều kiện về thời gian công tác, cũng như rút ngắn thời gian cam kết thực hiện nhiệm vụ sau đào tạo so với trước đây.

Nghị định 101/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ 21/10/2017 và thay thế Nghị định 18/2010/NĐ-CP của Chính phủ.

Tác giả bài viết: Hoài Phương - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây