Tin cà phê: Sử dụng các giống cà phê thực sinh TRS1, giống cà phê ghép TR4, TR9 hay TR1

Thứ sáu - 08/06/2018 03:35
Thời điểm này, tại Tây Nguyên đang bước vào giai đoạn trồng mới cà phê, Viện KHKT Nông Lâm nghiệp Tây Nguyên khuyến cáo bà con có thể tham khảo và sử dụng các giống cà phê như giống cà phê thực sinh TRS1, giống cà phê ghép TR4, TR9 hay TR11
Đây là những giống cà phê có khả năng sinh trưởng khỏe, phát cành thứ cấp mạnh, có khả năng kháng bệnh gỉ sắt rất cao. Năng suất của các giống này có thể đạt 6-7 tấn cà phê nhân/ha với tỷ lệ hạt R1>80. Lưu ý nên mua cây giống tại các cơ sở sản xuất giống được cấp phép và uy tín. Nếu trồng giống ghép thì nên trồng tối thiểu 2 giống trong một vườn để có thể cho năng suất cao nhất. 

Bà con cũng nên chú ý đến chất lượng cây giống, bầu giống: Cây giống phải đảm bảo theo tiêu chuẩn, theo quy định để đảm bảo sự thành công (chiều cao, số lá, cành...). Ngoài ra, nếu mua cây giống không đảm bảo về mặt sạch sâu bệnh hại (tuyến trùng và nấm có nhiều trong đất ươm bầu) thì sẽ là một nguyên nhân làm cho vườn cà phê tái canh không thành công.
cafexanh
 

Tác giả bài viết: Phan Hữu Thành - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,701USD
-5USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
114.45USD
-0.75USD
FOB HCM R2
1,591USD
Trừ lùi 110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,300-35,500VND
Lâm Đồng
34,500-34,700VND
Gia Lai
35,000-35,300VND
Đắk Nông
35,300-35,400VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
55,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,500VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,500VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
51,000VND/kg
Armajaro
56,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
26.3trđ/tấn
Tại nhà máy
26.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,732.00 16,833.00 17,017.06
CAD 17,054.24 17,209.12 17,397.30
EUR 26,397.71 26,477.14 26,713.18
GBP 29,969.36 30,180.62 30,449.68
HKD 2,869.58 2,889.81 2,933.12
JPY 204.26 206.32 209.62
SGD 16,702.90 16,820.64 17,004.57
THB 685.82 685.82 714.44
USD 22,810.00 22,810.00 22,880.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây