Giá cả thị trường ngày 07/8/2018 (Tham khảo tại đây)

Thứ hai - 06/08/2018 21:23

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 3 - 07/08/2018

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 35.5 => 35.7 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

35.6 => 35.8

R2_5% đen vỡ 1602

TT mua tự do : 35.7 => 35.9 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 37.3 => 37.4 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1652

HCM (chào mua): 35.8 => 36.0 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

38.5 => 38.6 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1667

HCM chào mua R1, sàng16

[36.8 => 36.9] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[37.0 => 37.1] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

38.9 => 39.0 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1707
Bán R1 S16_0.1% đen

39.8 => 39.9 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1722 USD/VND 23,265
Bán R1 S18_0.1% đen 40.1 => 40.2 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1762

Cà phê tươi :

- Hái chín: 0 (đ/kg)

- Hái xanh: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 41.1 => 41.2 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1777 Cà phê Arabica (CB khô - xô):2398 $/tấn (53.6 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 41.4 => 41.5 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM -120 (1562 $/tấn)
Bán Arabica A1/S16,18 chế biến ướt, đen vỡ 0,1% 68.500 => 70.000 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S16,18 chế biến ướt, đen vỡ 0,1% 58.000 => 62.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T9 và Robusta T9 = 716 $/tấn (= 32.50 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
35.8 35.8 35.9 35.9 35.7 35.7 36.0 35.8 35.7 36.2
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
35.1 35.2 36.0 35.8 35.9 35.7 35.7 35.9 36.1 36.3

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 07/08/2018
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 -60 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 -10 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 +5 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 +45 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 +60 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 +100 $/tấn so với giá Liffe T11/18
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 9/18 +115 $/tấn so với giá Liffe T11/18
 

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

 

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

49.000 - 49.500 (đ/kg)

Tiêu trắng đầu giá 630 gr/l

(Nông dân bán tại nhà)

100.000 - 105.000 (đ/kg)

Giá Tiêu Sàn Ấn Độ sàn NCDEX

Kỳ hạn: T8/2018

35884-62

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

5237-9

(usd/tấn)

Dak Lak 49.500 => 50.000

 

 

 

 

Dak Nông 50.500 => 51.000
Phú Yên 49.500 => 50.000
Gia Lai 49.500 => 50.000    
Bà Rịa VT 52.500 => 53.000    
Bình Phước 51.500 => 52.000

TIÊU ĐEN F.O.B HCM (usd/tấn)

FAQ 3100 - 3200

ASTA 3500 - 3600

TIÊU TRẮNG F.O.B HCM (usd/tấn)

ASTA 4500 - 4600

Đồng Nai 50.500 => 51.000

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 47.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 46.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 44.100 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 39.200 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 36.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 35.700 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 34.300 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 49.500 => 50.000 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 49.500 => 50.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 49.000 => 49.500 (đ/kg)  
HHChư sê 49.000 => 49.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

FAQ

  Giá chào Bán ASTA Giá chào Bán
Tiêu đen (FAQ,200 g/l)   2,795 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,200 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,230 g/l)   2,830 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,230 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,250 g/l)   2,855 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,250 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,300 g/l)   2,910 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,300 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,450 g/l)   3,080 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,450 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,470 g/l)   3,105 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,470 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,500 g/l)   3,140 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,500 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu đen (FAQ,550 g/l)   3,195 ($/tấn) Tiêu đen (ASTA,550 g/l) 0 ($/tấn)
Tiêu trắng (FAQ,630 g/l)   4,565 ($/tấn) Tiêu trắng (ASTA,630 g/l) 0 ($/tấn)
Ghi chú : Tiêu đen FAQ, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng FAQ dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 
GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 44.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 43.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 42.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 41.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 48.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 47.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 46.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 45.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 38.0-43.0 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 28.0-30.0 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá điều thô xuất khẩu

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

Mozambique

0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Indonesia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Gambia 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Tazania 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Bờ Biển Ngà 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Ghana 0 0 ($/tấn)
  0 ($/tấn) Nigeria 0 0 ($/tấn)

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (usd/lb)

W240

4.30 - 4.35

DW 3.75 - 3.90

W320

4.05 - 4.10

TÁCH (SSW & Butts) 3.60 - 3.65
W450 3.75 - 3.90 Vỡ (Splits) 3.50 - 3.55

SW320

3.75 - 3.90

Mảnh 2.55 - 2.60
 
GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 3 - 07/08/2018
Giá mủ nước Tham khảo giá thu mua một số loại mủ caosu
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 10.200 (đ/kg) Mủ đông khô 9.200 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 9.000 (đ/kg) Mủ đông vừa 8.200 (đ/kg)

230 (đ/độ TSC)

(24.5 tr/tấn)

235 (đ/độ TSC)

(25.0 tr/tấn)

Mủ chén ướt 7.100 (đ/kg) Mủ đông ướt 7.400 (đ/kg)
Mủ tạp 10.200 (đ/kg) Mủ tận thu 3.800 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân (100 DRC)

SVR CV50 30,500 (đ/kg) SVR 10 28,500 (đ/kg) Latex HA 19,300 (đ/kg)
SVR CV60 30,300 (đ/kg)

SVR 20

28,200 (đ/kg) Latex LA 19,700 (đ/kg)
SVR L 29,600 (đ/kg)

RSS1

30,200 (đ/kg)    
SVR 3L 29,300 (đ/kg) RSS3 29,500 (đ/kg)    
SVR 5 28,900 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp (100 DRC)

SVR CV50 31,600 (đ/kg) SVR 10 29,600 (đ/kg) Latex HA 20,500 (đ/kg)
SVR CV60 31,400 (đ/kg)

SVR 20

29,300 (đ/kg) Latex LA 20,800 (đ/kg)
SVR L 30,700 (đ/kg)

RSS1

31,300 (đ/kg)    
SVR 3L 30,400 (đ/kg) RSS3 30,600 (đ/kg)    
SVR 5 30,000 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 40.32 1410 1360 8/2018
SVR CV60 40.32 1400 1350 8/2018
SVR 3L 100.80 1370 1320 8/2018
SVR 10 0 0 0 0
RSS3 40.00 1400 1350 8/2018
SVR 10CV 0 0 0 0
Latex HA 43.0 910 860 8/2018
Latex LA 43.0 925 875 8/2018

Giá Caosu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 9,400 (NDT/tấn)

SVR3L

9,600 (NDT/tấn)
SVR5 9,300 (NDT/tấn)

SVR5

9,500 (NDT/tấn)
SVR10 9,100 (NDT/tấn)

SVR10

9,300 (NDT/tấn)
SVR20 9,000 (NDT/tấn) SVR20 9,100 (NDT/tấn)
RSS3 9,500 (NDT/tấn) RSS3 9,700 (NDT/tấn)
Giá Caosu Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1778+12 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1531+0 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)
 

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2122 usd/tấn

+76$

44.000 đ/kg

48.500 đ/kg

0 đ/kg

 
GIÁ SẮN (MÌ)

Giá sắn lát ngày 07/08/2018

Tinh bột sắn ngày 07/08/2018

F.O.B Quy Nhơn

250 (usd/tấn) Tinh bột sắn F.O.B - HCM

490-495 (usd/tấn)

Tinh bột sắn F.O.B - Bangkok

495 (usd/tấn)

Sắn lát khô Quy Nhơn 5.810 - 5.820 (đ/kg)

Tinh bột sắn ADF Lạng Sơn

3.300-3.400 (NDT/tấn)

Giá nguyên liệu củ sắn tươi ngày 07/08/2018 (trữ bột 30%)

Tây Ninh (mì Campuchia & Nội địa) 2.700 - 2.900 (đ/kg)
Đắk Lắk

Tạ nhà máy 0(đ/kg)

Tại ruộng 0 (đ/kg)

Phú Yên 0 (đ/kg)
Gia Lai 0 (đ/kg)
KonTum

0 (đ/kg)

Miền bắc (mua xô)

0 (đ/kg)

Giá Sắn Thái Lan 25% độ bột

Sàn AFET - Thái Lan Đơn vị tính Khối lượng

Thời gian giao dịch

0.00 (-0.00) Bath/kg 50 tấn/lô

10h00' - 15h45'

Tham khảo giá sắn Thái Lan
Chủng lọai Giá trong nước (bath/kg) F.O.B Bangkok (usd/tấn)
Củ sắn tươi (30% độ bột) 2.75 - 2.95 Sắn lát khô 230 - 235 (usd/tấn)
Sắn lát khô 6.80 - 7.40 Tinh bột 480 - 490 (usd/tấn)
Tinh bột 15.00 - 15.20 Ethanol 23,21 (bath/lít)

Glucose Syrup (Brix 83%)

18.80 - 19.20

Alcohol (China)

0 (yuan/tấn)

Sorbitol (Brix 70%) 23.40  
 

GIÁ BẮP HẠT (NGÔ HẠT)

Giá thế giới (sàn CME)

Giá Bắp hạt miền bắc

Giá Bắp hạt miền trung tây nguyên

385.25

+1.00 cents/bơ

2,750-2,800 (tươi) 2,850-2,900 (tươi)
4,550-4,600 (khô) 4,650-4,700 (khô)

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây