Cà phê châu Á: Giá cà phê Việt Nam chạm mức thấp hơn 2 năm với giao dịch yếu

Thứ hai - 18/06/2018 21:39
Giá cà phê nội địa tại Việt Nam – nhà cung cấp cà phê lớn thứ 2 thế giới – chạm mức thấp nhất 25 tháng, hướng theo giá cà phê toàn cầu suy giảm.
 

Các thương nhân chào bán cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên – khu vực trồng cà phê chính của cả nước ở mức 35.500 đồng (hay 1,56 USD)/kg.
Đây là mức giá thấp nhất ở Việt Nam kể từ tháng 5/2016, do hợp đồng robusta kỳ hạn tháng 9 trên sàn London giảm 1,3% xuống còn 1.693 USD/tấn hôm thứ 4 sau khi chạm mức thấp nhất kể từ tháng 3 ở 1.691 USD/tấn.
Các nhà xuất khẩu chào bán cà phê robusta Việt Nam loại 2, với tỉ lệ đen vỡ 5% ở mức trừ lùi 60 USD/tấn đối với hợp đồng kỳ hạn tháng 9 so với mức trừ lùi 60 – 70 USD hồi tuần trước, nhưng giao dịch đã khá ảm đạm trong bối cảnh nhu cầu yếu và giá thấp.
Nguồn cung cà phê thế giới vụ 2018/19 được dự đoán dư đến 13 triệu bao (loại 60kg) do sản lượng cao hơn từ Brazil và nhiều quốc gia khác.
Trong tháng 5, Việt Nam đã xuất khẩu được 149.773 tấn cà phê (tương đương 2,5 triệu bao loại 60kg), thấp hơn 3,8% so với lượng xuất trong tháng 4, theo dữ liệu từ Hải quan.
Vụ thu hoạch cà phê của Việt Nam thường bắt đầu từ cuối tháng 10 đến tháng 12. Giới thương nhân cho biết thời tiết cho đến nay khá thuận lợi.

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Nguồn tin: Theo Vinanet.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây