Triển khai thực hiện Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Thứ hai - 19/03/2018 22:44
Thực hiện chỉ đạo của Bộ Công Thương tại Công văn số 1684/BCT-XNK, ngày 08/3/2018 về việc triển khai thực hiện Nghị định số 14/2018/NĐ-CP, ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Thông tư số 01/2018/TT-BCT, ngày 27/02/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân;  Thông tư số 02/2018/TT-BCT, ngày 27/02/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của cư dân biên giới.
Nghị định số 14/2018/NĐ-CP, ngày 23/01/2018; Thông tư số 01/2018/TT-BCT, ngày 27/02/2018; Thông tư số 02/2018/TT-BCT, ngày 27/02/2018.
Sở Công Thương Đắk Lắk thông báo đến các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh biết và triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân phản ảnh đến Sở Công Thương để có biện pháp xử lý hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.
 

Tác giả bài viết: Đặng Thị Phương Đông - Sở Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây