Thông tin về các chương trình khuyến mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Thứ hai - 06/08/2018 14:15
Thông tin về các chương trình khuyến mại thực hiện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Thực hiện Theo Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 05 năm 2018 quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại) do Sở Công thương Đắk Lắk xác nhận

STT

Tên thương nhân thực hiện Số hiệu
văn bản
Ngày ban
hành
Tên chương trình
khuyến mại
Nội dung chi tiết chương trình khuyến mại Tổng giá trị dự kiến để khuyến mại Thời gian thực hiện khuyến mại Địa bàn thực hiện khuyến mại
Từ ngày Đến ngày
1 Công ty Cổ phần Thương mại Bia Sài Gòn - Tây Nguyên 150A/TB-CT 20/07/2018 Sài Gòn Lager lon Mua 100 thùng Sài Gòn Lager được tặng 01 thùng Các nhà phân phối Cấp 1 có ký hợp đồng mua bán với Công ty trong năm 2018 khi mua 100 thùng Sài Gòn lager được tặng 01 thùng  998,366,800 01/08/2018 31/08/2018 tỉnh ĐắkLắk
2 Công ty CP Dược - Vật tư y tế Đắk Lắk 37/2018/CTKM-BMP 01/08/2018 Trung thu thân thương Khách hàng mua hàng đạt doanh số theo quy định được tặng quà (bánh Trung thu) Theo sức mua của khách hàng 06/08/2018 20/09/2018 tỉnh ĐắkLắk

Tác giả bài viết: P.QLTM

 Từ khóa: khuyến mại

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây