Thông báo mời thầu gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập Quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Thứ hai - 16/10/2017 08:50
 Thông tin chung
 Số TBMT  20171010627-00  Ngày đăng tải  16/10/2017 14:43
 Hình thức thông báo  Đăng lần đầu
 Loại thông báo  Thông báo thực  Lĩnh vực thông báo  Tư vấn
 Bên mời thầu  Z027298 – Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
 Phân loại  Dự án đầu tư
 Tên gói thầu  Tư vấn khảo sát, lập Quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
 Tên dự án  Quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
 Nguồn vốn  Do Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm và Lâm nghiệp Đắk Lắk hỗ trợ
 Phương thức  Một giai đoạn hai túi hồ sơ
 Thời gian thực hiện hợp đồng  45 ngày
 Nội dung chính gói thầu  Lập Quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
 Phương thức hợp đồng  Trọn gói
 Hình thức đấu thầu  Đấu thầu rộng rãi  Chọn nhà thầu trong nước
     
 Hình thức nhận HSDT  Đấu thầu trực tiếp  
 Thời gian bán HSDT từ ngày  20/10/2017   07:30  Đến ngày  09/11/2017   07:30
 Địa điểm  Sở Công Thương Đắk Lắk; số 49 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
 Giá bán  2.000.000 VNĐ
 Thời điểm mở thầu  09/11/2017   08:30

Chi tiết: Thông báo mời thầu

Tác giả bài viết: PHT

Nguồn tin: Sở Công Thương Đắk Lắk

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây