Đề nghị xét, đăng ký, gửi sản phẩm tham gia Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh năm 2017

Thứ hai - 11/09/2017 05:14
Căn cứ Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (SPCNNTTB) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Thực hiện Kế hoạch bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu tỉnh Đắk Lắk năm 2017 được ban hành kèm theo Quyết định số 3702/QĐ-UBND ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Hội đồng Bình chọn SPCNNTTB  tỉnh Đắk Lắk đã ban hành văn bản số 337/HĐBC ngày 20/3/2017 gửi các huyện, thị xã, thành phố để triển khai kế hoạch bình chọn SPCNNTTB tại địa phương. Theo quy định thời hạn xem xét, đăng ký, gửi SPCNNTTB cấp huyện, thị xã, thành phố tham dự bình chọn SPCNNTTB cấp tỉnh về Sở Công Thương là trước ngày 30/9/2017. Đến nay đã có thị xã Buôn Hồ và huyện Krông Na đăng ký tham gia.
Để công tác tổ chức bình chọn SPCNNTTB tỉnh Đắk Lắk năm 2017 đạt kết quả, hiệu quả và đúng tiến độ đề ra, Hội đồng bình chọn SPCNNTTB tỉnh Đắk Lắk đề nghị UBND các huyện, thị xã, thành phố quan tâm, đôn đốc, tiếp tục triển khai xét, đăng ký, gửi sản phẩm tham gia bình chọn SPCNNTTB tỉnh Đắk Lắk năm 2017 về Sở Công Thương để tổng hợp, xem xét theo đúng quy định và thời gian trước ngày 30/9/2017.
Kính đề nghị Quý đơn vị quan tâm, phối hợp thực hiện./.

Tác giả bài viết: Mai Thanh - TTKC & TVPTCN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,666USD
-15USD
Arabica
(ICE Futures US)
109.90USD
-1.65USD
FOB HCM R2
1561 USD
Trừ lùi -105USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,100-35,400VND
Lâm Đồng
34,400-34,600VND
Gia Lai
35,100-36,100VND
Đắk Nông
35,100-35,300VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
51,000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,920.41 17,022.55 17,208.56
CAD 17,275.72 17,432.61 17,623.10
EUR 26,721.44 26,801.85 27,040.58
GBP 30,150.04 30,362.58 30,633.03
HKD 2,894.19 2,914.59 2,958.25
JPY 201.26 203.29 206.54
SGD 16,677.62 16,795.19 16,978.72
THB 678.79 678.79 707.11
USD 23,010.00 23,010.00 23,080.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây