Hội chợ quốc tế Quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ Hà Nội năm 2018 (Hanoi Gift Show 2018)

Hội chợ quốc tế Quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ Hà Nội năm 2018 (Hanoi Gift Show 2018)

 09:30 11/04/2018

Phát huy kết quả thành công của Hội chợ Quà tặng hàng TCMN Hà Nội những năm qua, nhằm khai thác lợi thế của các Hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương Việt Nam đã ký kết, đồng thời hướng đến phát triển bền vững ngành TCMN Thủ đô trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế; Tạo cơ hội, cầu nối để các nhà nhập khẩu nước ngoài, khách thương mại trong nước gặp gỡ, giao thương, đàm phán với các nhà sản xuất hàng TCMN hàng đầu của Hà Nội và Việt Nam tiến tới ký kết hợp đồng, đẩy mạnh xuất khẩu; Năm 2018, UBND thành phố Hà Nội tiếp tục giao Sở Công Thương chủ trì tổ chức Hội chợ quốc tế Quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ Hà Nội năm 2018 (Hanoi Gift Show 2018).

IMG 8528

Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại

 14:24 28/11/2017

           Trong bối cảnh tự do hoá Thương mại toàn cầu hiện nay, khi mà hàng hoá và dịch vụ được chào bán trên thị trường rất dồi dào, phong phú và người mua là “ Thượng đế ” thì hàng hoá và dịch vụ dù tốt và rẻ đến mấy, nhưng nếu không được người tiêu dùng biết đến thì cũng không thể bán được. Cũng chính vì vậy mà xúc tiến thương mại là hoạt động không thể thiếu trong nền kinh tế thị trường.

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây