hinh 1

Tiếp tục hòa giải không thành khiếu nại của người tiêu dùng liên quan đến chất lượng phân bón của Công ty HUMIC Quảng Ngãi

 19:56 06/10/2017

Sáng 6-10, Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (NTD) tỉnh đã tổ chức giải quyết khiếu nại của anh Ma Văn Phú (thị xã Buôn Hồ) về chất lượng phân bón đã mua của Công ty Cổ phần phân hữu cơ Humic Quảng Ngãi.

Chính phủ: ban hành Nghị định 108/2017/NĐ-CP thay thế Nghị định số 202/2013/NĐ-CP về quản lý phân bón.

 09:27 26/09/2017

Ngày 20/9/2017, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 108/2017/NĐ-CP về quản lý phân bón. Nghị định này thay thế Nghị định số 202/2013/NĐ-CP.
Nghị định số 108/2017/NĐ-CP quy định quản lý nhà nước về phân bón, bao gồm: Công nhận; khảo nghiệm; sản xuất; buôn bán; xuất khẩu; nhập khẩu; quản lý chất lượng; ghi nhãn; quảng cáo, hội thảo và sử dụng phân bón ở Việt Nam.

Công tác chống hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa của Chi cục Quản lý thị trường Đắk Lắk

 13:54 17/03/2017

Thời gian qua tình hình kinh doanh hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa cả nước nói chung và tại địa bàn tỉnh Đắk Lắk nói riêng khá phổ biến và ngày càng phức tạp. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa  vẫn được bày bán tại các cửa hàng, cửa hiệu và chợ dân sinh. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa tập trung chủ yếu là nhóm các mặt hàng may mặc, giày dép, mũ nón, túi xách, kính đeo mắt, hàng điện tử, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật...

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây