Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tháng 7 và 7 tháng năm 2018

 04:06 16/08/2018

Trong tháng 7/2018, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của cả nước đạt 41,27 tỷ USD, mức cao nhất từ trước tới nay và tăng 6,1% so với tháng 6 năm 2018. Cụ thể trong tháng 7 này, tổng trị giá xuất khẩu hàng hóa của cả nước đạt 20,32 tỷ USD, tăng 2,4%. Trong khi đó, nhập khẩu hàng hóa của cả nước đạt 20,95 tỷ USD, tăng 10% so với tháng trước. Đây là tháng thứ hai trong năm ghi nhận trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đều vượt 20 tỷ USD (sau tháng 01/2018).

Tình hình xuất nhập khẩu trong tháng 6/2018

 21:47 03/07/2018

Trong tháng 6/2018, tổng trị giá XNK hàng hoá của cả nước ước đạt 39,3 tỷ USD, giảm 3,5% so với tháng 5/2018 (trong đó, trị giá xuất khẩu ước đạt 19,6 tỷ USD, giảm 1,8% so với tháng 5/2018 và trị giá nhập khẩu ước đạt 19,7 tỷ USD, giảm 5,1% so với tháng 5/2018).

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 5 tháng đầu năm 2018

 22:43 20/06/2018

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong năm tháng đầu năm 2018, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt 3 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt 1,65 tỷ USD, tăng 21,2%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt 1,35 tỷ USD, tăng 22,8% so với cùng kỳ năm 2017.

Bảo vệ hàng trong nước trước “làn sóng” ngoại nhập

 05:17 18/06/2018

Ngày 15-6, Thông tư số 06/2018/TT-BCT quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại (PVTM) có hiệu lực, sẽ là công cụ quan trọng để bảo vệ ngành hàng sản xuất trong nước trước tình trạng hàng nhập khẩu ồ ạt vào thị trường nội địa...

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây