Bộ Công thương: Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương

 08:44 16/03/2018

Ngày 31/01/2018, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quyết định số 416/QĐ-BCT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.
Theo đó, Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố ban hành mới 06 TTHC, hủy bỏ 11 TTHC lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương theo quy định tại Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, gồm có:

Bộ Công Thương đơn giản hóa thủ tục hành chính 7 lĩnh vực

 10:37 18/10/2017

Chính phủ vừa ban hành Nghị quyết số 100/NQ-CP ngày 06/10/2017, về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. Theo nghị quyết, sẽ thực hiện đơn giản hóa thủ tục hành chính trong 7 lĩnh vực gồm: Điện lực; an toàn hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; xuất nhập khẩu; sở giao dịch hành hóa; thi đua khen thưởng; thương mại quốc tế.

Siết quản lý hóa chất độc hại trong bảo quản, chế biến thực phẩm

 15:00 01/04/2017

Ngày 28/3/2017, Bộ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh ban hành chỉ thị về việc tăng cường quản lý hóa chất độc hại bị làm dụng trong bảo quản, chế biến thực phẩm. Trong đó, chỉ thị nhấn mạnh vào công tác quản lý đối với cồn công nghiệp, hóa chất và methanol.

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,668USD
+25USD
Arabica
(ICE Futures US)
101.70USD
-0.70USD
FOB HCM R2
1,486 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.500-34.800VND
Lâm Đồng
33.800-34.000VND
Gia Lai
34.500-34.700VND
Đắk Nông
34.500-34.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.500VND/kg
Armajaro
48.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.0trđ/tấn
Tại nhà máy
25.5trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,733.28 16,834.29 17,018.08
CAD 17,461.89 17,620.47 17,812.85
EUR 26,308.54 26,387.70 26,622.49
GBP 29,279.73 29,486.13 29,748.50
HKD 2,925.15 2,945.77 2,989.87
JPY 205.94 208.02 212.40
SGD 16,735.99 16,853.97 17,037.98
THB 687.60 687.60 716.28
USD 23,255.00 23,255.00 23,335.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây