SỞ CÔNG THƯƠNG ĐẮK LẮK

https://socongthuong.daklak.gov.vn


Giá cả thị trường ngày 06/03/2020 (Tham khảo tại đây) 

GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG TÓM TẮT GIÁ CÀ PHÊ     

 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá thế giới
Robusta
(ICE Futures EU)
1274USD   -33USD
Arabica
(ICE Futures US)
111.35USD     -7.05USD
FOB HCM R2     USD     USD
Giá nội địa
Đắk Lắk 31.200-31.400VND
Lâm Đồng 30.700-31.100VND
Gia Lai 31.100-31.400VND
Đắk Nông 31.100-31.500VND

GIÁ NÔNG SẢN
Thị trường Giá Thay đổi
Hồ tiêu
Đen 37.000VND/kg
Trắng 74.500VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30% 37.000VND/kg
Trên 30% 41.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL  50.500VND/kg
Armajaro  55.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn  25.0trđ/tấn
Tại nhà máy 26.0trđ/tấn
 

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 6 - 6/3/2020

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (đại lý) : 31.2 - 31.4 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (tại điểm thu mua các huyện)

31.3 - 31.5 (đ/kg)

R2_5% đen vỡ 1429

Thị trường tự do : 31.4 - 31.6 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 33.2 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1479

Xuất khẩu R2 FOB.HCM T1

Mua được cộng thêm +120 usd/tấn so với giá T1 sàn London

Bán được cộng thêm +150 usd/tấn so với giá T1 sàn London

Bán R1 S16_2% đen vỡ

34.4 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1494

HCM chào mua

[31.8 => 31.9] (đ/kg)

HCM chào bán

[32.0 => 32.2] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

34.7 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1534
Bán R1 S16_0.1% đen

35.6 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1549 USD/VND 23,145
Bán R1 S18_0.1% đen 36.0 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1589

Cà phê tươi :

- Vùng sâu vùng xa: 0 (đ/kg)

- Vùng nguyên liệu chính: 0 (đ/kg)

- Hái chín: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 36.9 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1604 Cà phê Arabica (CB khô - xô): 2455$/tấn (56.8 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 37.2 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S13-S16 chế biến ướt 49.000-51.000 (đ/kg)    
Bán Arabica A1/S16-S18 chế biến ướt 69.000-71.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica và Robusta là 53.57 cent/lb = 1181 usd/tấn
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
31.1-31.3 31.1-31.3 31.0-31.2 31.0-31.2 30.9-31.1 30.9-31.1 31.2-31.4 31.1-31.3 31.3-31.5 31.4-31.6
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
30.9-31.1 30.8-31.0 30.7-30.9 31.1-31.3 31.2-31.4 30.9-31.1 30.9-31.1 31.2-31.4 31.5-31.7 31.6-31.8

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 5/3/2020
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +155 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +205 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +220 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +260 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +275 $/tấn so với giá London T5/20
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +315 $/tấn so với giá London T5/20
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 5/2020 +330 $/tấn so với giá London T5/20
 

GIÁ TIÊU

Dung trọng chuẩn: 500 gr/l, tạp chất 1%, thủy phần 15.0%

Giá Tiêu đen xô Sàn Ấn Độ

(UnGarbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

30400-200

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4138-28

(usd/tấn)

Đại lý mua tiêu xô đen (đ/kg)

Tiêu đen đầu giá

(Nông dân bán tại nhà)

37.000 (đ/kg)

Tiêu trắng F.O.B HCM loại 630 gr/l

3220 (usd/tấn)

= 74.5 => 75.0 (đ/kg)

Giá Tiêu đã phân loại Sàn Ấn Độ

(Garbled)

Kỳ hạn: Giao ngay (Spot)

32745.45-100.00

(rupee/tạ)

 

Quy đổi =>

4458-14

(usd/tấn)

Dak Lak 38.000 => 38.500

 

 

 

 

Gia Lai 37.500 => 38.000
Phú Yên 37.500 => 38.000
Dak Nông 38.500 => 39.000    
Đồng Nai 39.000 => 39.500    
Bình Phước 39.500 => 40.000

 

 

Bà Rịa VT 40.000 => 40.500

Tải phần mềm tính giá Hạt Tiêu : Tại đây

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 470gr/lít = 34.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 450gr/lít = 33.900 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 400gr/lít = 32.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 300gr/lít = 30.000 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 250gr/lít = 28.300 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 230gr/lít = 27.500 đ/kg

=> Giá Đại lý thanh toán cho loại tiêu đen xô, dung trọng 200gr/lít = 26.400 đ/kg

Tham khảo giá chào MUA các DN trong nước

Doanh nghiệp

Giá chào Mua Loại tiêu Tiêu trắng 630 g/l
Thanh Cao - Chưsê 38.000 => 38.500 (đ/kg) Tiêu xô đen

500 g/l, 1%, 15,0%

0 (đ/kg)
Maseco - Chưsê 38.000 => 38.500 (đ/kg) 0 (đ/kg)
DK CN - Chưsê 37.500 => 38.000 (đ/kg)  
HHChư sê 37.500 => 38.000 (đ/kg) 0 (đ/kg)
GIÁ CHÀO F.O.B

 

Giá chào Mua   Giá chào Bán Quốc tế
Tiêu đen 200 g/l 0 ($/tấn)   1860+50 ($/tấn)

Brazil ASTA 570

2000 ($/tấn)

Tiêu đen 230 g/l 0 ($/tấn)   1885+50 ($/tấn)

 

Tiêu đen 250 g/l 0 ($/tấn)   1905+50 ($/tấn)

Kochi India ASTA

4432-69 ($/tấn)

Tiêu đen 300 g/l 0 ($/tấn)   1945+50 ($/tấn)

 

Tiêu đen 450 g/l 0 ($/tấn)   2035+50 ($/tấn)

Lumpung Indonesia ASTA 570

2101+1 ($/tấn)    Tiêu đen

3653+1 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu đen 470 g/l 0 ($/tấn)   2050+50 ($/tấn)  
Tiêu đen 500 g/l 0 ($/tấn)   2120+50 ($/tấn)

Kuching Malaysia ASTA

3685-0 ($/tấn)    Tiêu đen

5275-0 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu đen 550 g/l 0 ($/tấn)   2220+50 ($/tấn)

Haikou China

4400-0 ($/tấn) Tiêu trắng

Tiêu trắng 630 g/l 0 ($/tấn)   3220+50 ($/tấn)  
Ghi chú : Tiêu đen, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max

..............Tiêu trắng dung trọng 630gr/l, độ ẩm 15.0% max, tạp chất 1.0% max, hạt đen 2.0% max.

 
GIÁ HẠT ĐIỀU

HẠT ĐIỀU CHẺ DƯỚI 30% THU HỒI NHÂN

STT Chủng lọai Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) Tạp chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 17.0 ≤ 10.0 ≤ 4 ≤ 30 ≤ 140 37.000
2 B ≤ 16.0 ≤ 13.0 ≤ 5 ≤ 29 ≤ 150 36.000
3 C ≤ 15.5 ≤ 15.0 ≤ 6 ≤ 28 ≤ 170 35.000
4 D ≤ 15.0 ≤ 17.0 ≤ 7 ≤ 27 ≤ 185 34.000
HẠT ĐIỀU CHẺ TRÊN 30% THU HỒI NHÂN
STT Chủng loại Độ ẩm (%) Tỷ lệ nổi (%) T¡p chất (%) Nhân thu hồi (%) Số hạt/kg Giá tham khảo
1 A ≤ 12.0 ≤ 12.0 ≤ 4 ≤ 34 ≤ 160 41.000
2 B ≤ 11.0 ≤ 15.0 ≤ 5 ≤ 33 ≤ 170 30.000
3 C ≤ 10.5 ≤ 19.0 ≤ 6 ≤ 32 ≤ 180 38.000
4 D ≤ 10.0 ≤ 20.0 ≤ 7 ≤ 31 ≤ 190 38.000
Giá hạt điều thô phơi khô (chưa bóc vỏ) 32.5-33.5 (đ/kg)
Giá hạt điều tươi 24.5-25.5 (đ/kg)

Giá điều thô nhập khẩu vào Việt Nam

Giá chào xuất khẩu điều thô

(F.O.B HCM)

Cảng đi Tuticorin Sea - Cảng đến Việt Nam ($/tấn)

LB

(usd/Pound) (usd/kg)
  0 ($/tấn) W240 0 (usd/Pound) 0 (usd/kg)
  0 ($/tấn) W320 0 (usd/Pound) 0 (usd/kg)
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0
  0 ($/tấn) . 0 0

Giá điều sàn Kochi - Ấn Độ (Rs/kg)

WW180

1010 (=13.880 usd/tấn)

2 mảnh 545 (= 7.490 usd/kg)

WW210

900 (= 12.370 usd/tấn)

4 mảnh 535 (= 7.350 usd/kg)
WW240 755 (= 10.380 usd/tấn) 8 mảnh 470 (= 6.460 usd/kg)

WW320

630 (8660 usd/tấn)

   
 

HẠT CACAO

Thế giới

Lên men Cargill chưa cộng thưởng CL

Lên men Armajaro

Cacao tươi

2598 usd/tấn

-28$

50.500 đ/kg

55.000 đ/kg

0 đ/kg

 
GIÁ CAO SU NGÀY THỨ 6 - 6/3/2020
Giá mua mủ nước Giá mua mủ tại nhà máy của các DN chế biến
Tại vườn Tại nhà máy Mủ chén dây khô 10.200 (đ/kg) Mủ đông khô 9.200 (đ/kg)
Mủ chén dây vừa 9.100 (đ/kg) Mủ đông vừa 8.300 (đ/kg)

240 (đ/độ)

= 25,5 triệu/tấn

245 (đ/độ) = 26,0 triệu/tấn

Mủ chén ướt 7.100 (đ/kg) Mủ đông ướt 7.500 (đ/kg)
Mủ tạp 10.200 (đ/kg) Mủ tận thu 3.800 (đ/kg)

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm tư nhân xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 36,100 (đ/kg) SVR 10 32,800 (đ/kg) Latex HA 25,000 (đ/kg)
SVR CV60 35,800 (đ/kg)

SVR 20

32,600 (đ/kg) Latex LA 25,200 (đ/kg)
SVR L 35,100 (đ/kg)

RSS1

35,800 (đ/kg)    
SVR 3L 34,900 (đ/kg) RSS3 35,100 (đ/kg)    
SVR 5 34,200 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet

Tham khảo một số mặt hàng thành phẩm doanh nghiệp xuất khẩu (100 DRC)

SVR CV50 37,200 (đ/kg) SVR 10 34,000 (đ/kg) Latex HA 26,100 (đ/kg)
SVR CV60 37,000 (đ/kg)

SVR 20

33,700 (đ/kg) Latex LA 26,400 (đ/kg)
SVR L 36,300 (đ/kg)

RSS1

37,000 (đ/kg)    
SVR 3L 36,100 (đ/kg) RSS3 36,300 (đ/kg)    
SVR 5 35,400 (đ/kg) Ghi chú : thành phẩm rời không có pallet
Giá Caosu xuất khẩu FOB-HCM
Mã hàng Số lượng (tấn) VRG (usd) Tư nhân (usd) Kỳ hạn giao
SVR CV50 0 1610 1560 0
SVR CV60 0 1600 1550 0
SVR 3L 0 1550 1500 0
SVR 10CV 0 0 0 0
SVR 10 0 0 0 0
RSS3 0 0 0 0
Latex HA 0 1130 1080 0
Latex LA 0 1140 1090 0

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Móng Cái

Giá Caosu xuất khẩu tại Cửa khẩu Lào Cai

SVR3L 10,600 (NDT/tấn) = 35,4 (triệu/tấn)

SVR3L

10,800 (NDT/tấn) = 36,1 (triệu/tấn)
SVR5 10,500 (NDT/tấn) = 35,1 (triệu/tấn)

SVR5

10,700 (NDT/tấn) = 35,7 (triệu/tấn)
SVR10 10,000 (NDT/tấn) = 33,4 (triệu/tấn)

SVR10

10,200 (NDT/tấn) = 34,1 (triệu/tấn)
SVR20 9,900 (NDT/tấn) = 33,1 (triệu/tấn) SVR20 10,100 (NDT/tấn) = 33,7 (triệu/tấn)
RSS3 10,800 (NDT/tấn) = 36,1 (triệu/tấn) RSS3 11,000 (NDT/tấn) = 36,8 (triệu/tấn)
Giá Caosu trên các sàn giao dịch Châu Á
RSS4 (Ấn Độ) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Thượng Hải) 1602+17 (usd/tấn)
RSS3 (Singapore) 0 (usd/tấn)
TSR20 (Singapore) 0 (usd/tấn)
RSS3 (Nhật Bản) 1526-16 (usd/tấn)
RSS3 (Thái Lan) 0 (usd/tấn)
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây