Liên hoan văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên năm 2017

Thứ ba - 10/01/2017 08:55
  - Chủ đề: “Bản sắc trong thế giới hội nhập”.
  - Đơn vị chủ trì: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND tỉnh Đắk Lắk.
  - Thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk.

  1. Đêm hội diễn tấu Cồng chiêng Tây Nguyên

  - Khai mạc: Vào lúc 20 giờ 00, thứ Bảy, ngày 11/3/2017.

  - Địa điểm: Sân khấu Quảng trường 10/3, Tp. Buôn Ma Thuột.

  2. Phục dựng các nghi thức, nghi lễ của đồng bào dân tộc thiểu số gắn với diễn tấu cồng chiêng

  - Thời gian: Từ ngày 11 - 12/3/2017 (Thứ Bảy và Chủ nhật). 

  - Địa điểm: Tp.Buôn Ma Thuột; huyện Buôn Đôn.

 3. Hội thi tạc tượng gỗ các dân tộc Tây Nguyên

  - Thời gian: Từ ngày 8/3 - 13/3/2017 (Thứ Tư - Thứ Hai)

  - Khai mạc: Vào lúc 9 giờ 00, thứ Sáu, ngày 10/3/2017.

  - Địa điểm: Tp.Buôn Ma Thuột, Khu Du lịch Kô Tam.

  4. Triển lãm và trao giải cuộc thi ảnh nghệ thuật “Cà phê Buôn Ma Thuột và Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên”

  - Trao giải: Vào lúc 9 giờ 00, thứ Năm, ngày 9/3/2017.

  - Triển lãm: Từ ngày 8/3 - 13/3/2017 (Thứ Tư - Thứ Hai).

  - Địa điểm: Trung tâm Văn hóa tỉnh Đắk Lắk.

5. Hành trình di sản

  - Lễ công bố các tour du lịch: Từ tháng 12/2016.

  - Thời gian: Từ ngày 8/3 - 13/3/2007 (thứ Tư - thứ Hai).

Tác giả bài viết: Ban Tổ chức Lễ Hội

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,508USD
+21.0USD
Arabica
(ICE Futures US)
99.75USD
+3.05USD
FOB HCM R2
1,438USD
Trừ lùi -70USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
33.000-32.700VND
Lâm Đồng
32.200-32.000VND
Gia Lai
32.900-32.700VND
Đắk Nông
32.900-32.700VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
50.000VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
45.500VND/kg
Armajaro
50.000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,825.61 16,927.17 17,111.95
CAD 17,826.43 17,988.32 18,184.69
EUR 27,288.38 27,370.49 27,613.98
GBP 30,616.92 30,832.75 31,107.05
HKD 2,940.92 2,961.65 3,005.98
JPY 204.39 206.45 213.21
SGD 16,897.40 17,016.52 17,202.27
THB 706.16 706.16 735.61
USD 23,290.00 23,290.00 23,370.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây