Tiêu hủy hơn 9.000 bao thuốc lá nhập lậu và 190 tấn phân kém chất lượng, hết hạn sử dụng

Thứ tư - 17/01/2018 15:48
HINH TIEU HUY THUOC LA NHAP LAU
Tiêu hủy thuốc lá nhập lậu
 Ngày 15/01/2018, Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu do vi phạm hành chính, gồm: Chi cục Quản lý thị trường tỉnh phối hợp Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Thông tin Truyền thông, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Chi cục Quản lý chất lượng Nông, Lâm, Thủy sản đã tiến hành tiêu hủy tại bãi rác TP.Buôn Ma Thuột hơn 9.000 bao thuốc lá nhập lậu các loại, trị giá hơn 180 triệu đồng. Số thuốc lá này do các cá nhân nhập lậu, vận chuyển, tiêu thụ trái phép bị lực lượng Quản lý thị trường và các lực lượng chức năng phát hiện, tịch thu trong năm 2017.
HINH CHON LAP PHAN BON HET HAN SU DUNG
Tiêu hủy phân bón hết hạn sử dụng

Ngoài ra, Hội đồng xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu do vi phạm hành chính cũng đã tiến hành tiêu hủy hơn 25 loại hàng hóa là hàng cấm, hàng giả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ, hàng hết hạn sử dụng, hàng không còn giá trị sử dụng do Chi cục Quản lý thị trường tỉnh tịch thu như: Gần 190 tấn phân bón; hơn 3.000 kính đeo mắt các loại; 1.225 cây súng nhựa; đồ chơi trẻ em; mũ bảo hiểm giả; thực phẩm và một số thiết bị dành cho xe gắn máy…
                                       
 
 
 

Tác giả bài viết: Ngọc Lễ - Chi cục Quản lý Thị trường Đắk Lắk

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây