Sửa đổi, bổ sung quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

Thứ ba - 15/05/2018 10:21
Ngày 02/5/2018, Bộ Công Thương ban hành Thông tư số 08/2018/TT-BCT về việc sửa đổi, bổ sung quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.

Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BCT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.

Thông tư 08/2018/TT-BCT bãi bỏ Điều 11 của Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường.

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 17/5/2018.

Chi tiết Thông tư, xem tại đây./.

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,666USD
-15USD
Arabica
(ICE Futures US)
109.90USD
-1.65USD
FOB HCM R2
1561 USD
Trừ lùi -105USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,100-35,400VND
Lâm Đồng
34,400-34,600VND
Gia Lai
35,100-36,100VND
Đắk Nông
35,100-35,300VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
51,000VND/kg
Trắng
110,000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44,000VND/kg
Trên 30%
48,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
25.5trđ/tấn
Tại nhà máy
26.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,920.41 17,022.55 17,208.56
CAD 17,275.72 17,432.61 17,623.10
EUR 26,721.44 26,801.85 27,040.58
GBP 30,150.04 30,362.58 30,633.03
HKD 2,894.19 2,914.59 2,958.25
JPY 201.26 203.29 206.54
SGD 16,677.62 16,795.19 16,978.72
THB 678.79 678.79 707.11
USD 23,010.00 23,010.00 23,080.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây