Hội nghị triển khai kế hoạch khuyến công năm 2018

Thứ sáu - 20/04/2018 10:30
Sáng ngày 20/04/2018, tại Sở Công Thương Đắk Lắk Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Đắk Lắk tổ chức Hội nghị triển khai kế hoạch Khuyến công năm 2018.
DSC06381

Chủ trì và tham dự Hội nghị có Ông  Trương Ngọc Minh – Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Đắk Lắk; phòng Quản lý Công nghiệp; phòng Kế hoạch –Tài chính – Tổng hợp Sở Công Thương cùng các phòng ban Trung tâm Khuyến công; phòng  Kinh tế - Kinh tế & Hạ tầng các huyện, Thị Xã, thành phố và đơn vị thực hiện đề án Khuyến công địa phương năm 2018.
hinh1
Ông Trương Ngọc Minh - Giám đốc Trung tâm Chủ trì Hội nghị
Hội nghị đã thông qua báo cáo sơ bộ về việc Triển khai nhiệm vụ kế hoạch năm 2018 và Hướng dẫn xây dựng hồ sơ đề án khuyến công địa phương năm 2018.
 Hội nghị diễn ra sôi nổi. Nhiều ý kiến góp ý, thắc mắc đã được đưa ra và được giải đáp ngay trong chương trình hội nghị. Hầu hết các phòng kinh tế và kinh tế hạ tầng ở huyện, thị xã, thành phố đều nắm bắt rõ tình hình doanh nghiệp đồng thời tìm hiểu và nghiên cứu sâu các văn bản khuyến công, đi sát lựa chọn đúng đối tượng thụ hưởng chính sách khuyến công trên địa bàn quản lý, khuyến khích doanh nghiệp phát triển sản xuất.
hinh2
 Đại diện phòng KT & HT thị xã Buôn Hồ phát biểu ý kiến
 

Tác giả bài viết: Tin, ảnh: H' Yer Mlô -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây