Hội chợ Công nghiệp – Thương mại Đồng bằng sông Cửu Long – Kiên Giang năm 2018

Chủ nhật - 18/03/2018 23:34
Thực hiện Quyết định số 4768/QĐ-BCT ngày 22/12/2017 của Bộ Công Thương, về việc giao Kế hoạch kinh phí khuyến công quốc gia năm 2018
Hội chợ Công nghiệp – Thương mại Đồng bằng Sông Cửu  Long – Kiên Giang 2018 với quy mô dự kiến 250 gian hàng tiêu chuẩn. Thời gian dự kiến tổ chức từ ngày 19/9/2018 đến ngày 25/9/2018.  Kinh phí hỗ trợ theo Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/2/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương về Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương.
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát  triển công nghiệp Kiên Giang trân trọng thông báo đến các Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; Trung tâm Xúc tiến Thương mại các tỉnh, thành phố để có kế hoạch tham gia và vận động các doanh nghiệp, cở sở công nghiệp nông thôn trong cả nước tham gia Hội chợ Công nghiệp – Thương mại đồng bằng Sông Cửu Long – Kiên Giang 2018.
Rất mong nhận được sự quan tâm, phối hợp và tham gia tích cực của Trung tâm các tỉnh, thành phố nhằm góp phần tạo nên thành công chung của Hội chợ.
Xin trân trọng cảm ơn!

Tác giả bài viết: Mai thanh - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây