Lễ ký kết Quy chế phối hợp hoạt động giữa Ban Giám đốc Sở Công Thương và Ban Chấp hành Công đoàn ngành Công Thương khoá VI, nhiệm kỳ 2017-2022

Thứ tư - 09/05/2018 14:40
Hôm nay ngày 9/5/2018, tại Hội trường Sở Công thương Đắk Lắk đã diễn ra lễ ký kết quy chế phối hợp giữa Ban Chấp hành công đoàn ngành Công thương khóa VI, nhiệm kỳ 2017-2022 với Ban Giám đốc Sở Công thương Đắk Lắk
Có mặt tại lễ ký kết có đồng chí Phạm Thái, Bí thư Đảng Ủy – Giám đốc Sở Công thương Đắk Lắk, đồng chí Nguyễn Ngọc Trung, Chủ tịch Công đoàn ngành công thương khóa khóa VI, nhiệm kỳ 2017-2022, cùng với sự chứng kiến của các đồng chí lãnh đạo Sở Công thương, Đoàn Thanh niên. Các nội dung phối hợp chủ yếu thực hiện các hoạt động nhằm thực hiện tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; tổ chức phong trào thi đua yêu nước trong cán bộ công nhân viên chức, lao động (CBCNVCLĐ) và hoạt động Công đoàn; thực hiện chế độ chính sách của người lao động trong ngành.
IMG 0387

 
IMG 0392

Quy chế phối hợp giữa Ban giám đốc Sở Công thương Đắk Lắk và Ban Chấp hành công đoàn ngành công thương Khóa VI, nhiệm kỳ 2017-2002, tải tại đây.

Tác giả bài viết: Phan Hữu Thành - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây