Hội thao cán bộ công nhân viên chức lao động ngành Công Thương lần thứ X năm 2017.

Thứ năm - 11/05/2017 05:06
Sáng nay ngày 11 tháng 5 năm 2017, tại Nhà văn hóa lao động (Số 34 Nguyễn Chí Thanh Tp Buôn Ma Thuột Đắk Lắk) đã diễn ra Lễ khai mạc Hội thao cán bộ công nhân viên chức Ngành Công Thương lần thứ X năm 2017.
Tham dự Lễ khai mạc có Ông Huỳnh Ngọc Dương – Phó giám đốc Sở Công Thương Đắk Lắk; Ông Hoàng Công Khánh – Chủ tịch Công đoàn Ngành; Bà Mai Thị Lý -  Phó Chủ tịch Công đoàn ngành Và các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ, BCH Công đoàn Ngành Công Thương. Về dự Hội thao có các đồng chí Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp; các CĐCS; các HLV – VĐV và đông đảo đoàn viên, CNVCLĐ các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc ngành Công Thương.
Công đoàn ngành Công Thương, Sở Công Thương tổ chức Hội thao CBCNVCLĐ ngành Công Thương lần thứ X nhằm chào mừng kỷ niệm 66 năm Ngày truyền thống ngành Công Thương Việt Nam, 127 Ngày sinh Chủ Tịch Hồ Chí Minh và chào mừng Đại hội Công đoàn cơ sở tiến tới Đại hội lần thứ VI nhiệm kỳ 2017-2022 do tổ chức Công đoàn phát động.  Trong đó Hội thao sẽ có sự góp mặt của 21 đội cơ sở sở thuộc Công đoàn ngành Công Thương  với các nội dung thi đấu gồm 5 môn: Bóng đá, Cầu lông, bóng bàn, cờ tướng, nhảy bao bố, kéo co.

Tác giả bài viết: Công đoàn ngành Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Robusta
(ICE Futures EU)
1,643USD
-26USD
Arabica
(ICE Futures US)
102.04USD
-2.65USD
FOB HCM R2
1,482 USD
Trừ lùi -110USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
34.400-34.700VND
Lâm Đồng
33.700-33.900VND
Gia Lai
34.400-34.600VND
Đắk Nông
34.400-34.600VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
49.500VND/kg
Trắng
105.000VND/kg
Hạt điều chẻ thu hồi nhân
Dưới 30%
44.000VND/kg
Trên 30%
48.000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
43.000VND/kg
Armajaro
47.500VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
24.5trđ/tấn
Tại nhà máy
25.0trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,760.47 16,861.64 17,038.41
CAD 17,519.27 17,678.38 17,863.71
EUR 26,355.30 26,434.60 26,658.36
GBP 29,334.22 29,541.01 29,791.06
HKD 2,928.37 2,949.01 2,991.87
JPY 206.20 208.28 212.58
SGD 16,758.84 16,876.98 17,053.91
THB 687.31 687.31 715.67
USD 23,270.00 23,270.00 23,350.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây