Công đoàn ngành công thương: Tọa đàm kỷ niệm 108 năm ngày Quốc tế phụ nữ 8/3.

Thứ tư - 07/03/2018 20:59
Nhân dịp kỷ niệm 108 năm ngày Quốc tế phụ nữ, Công đoàn ngành đã tổ chức tọa đàm kỷ niệm 108 năm ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3/1910-8/3/2010) .
Buổi tọa đàm được điễn ra với không khí vui tươi, phấn khởi tại Khu du lịch sinh thái KoTam với sự có mặt của đồng chí Nguyễn Ngọc Trung - Chủ tịch Công đoàn ngành, đồng chí Mai Thị Lý - Phó Chủ tịch, trưởng ban nữ công công đoàn ngành cùng hơn 70 chị em là cán bộ làm công tác nữ công đến từ 49 CĐCS trực thuộc Công đoàn ngành.
Tại đây chị em nữ công không chỉ ôn lại truyền thống lịch sử ngày 8/3, chia sẻ những kinh nghiệm, khó khăn trong công tác nữ công tại đơn vị mình mà chị em còn được nhận hoa, nhận quà, vui chơi hết mình với các trò chơi vận động ngoài trời, giao lưu văn hóa văn nghệ. Buổi tọa đàm chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ kết thúc đã để lại rất nhiều cảm xúc, tạo động lực cho chị em là cán bộ nữ công của Công đoàn ngành Công Thương.
Một số hình ảnh tại buổi tọa đàm:
 
1

Đồng chí Nguyễn Ngọc Trung – Chủ tịch công đoàn ngành phát biểu
 
2

Đồng chí Mai Thị Lý – Phó Chủ tịch Công đoàn ngành ôn lại truyền thống ngày Quốc tế phụ nữ 8/3
 
3

Chị em tham gia các trò chơi vận động ngoài trời
 

 
 

Tác giả bài viết: Hoài Phương -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,755USD
+4USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
120.55USD
+1.20USD
FOB HCM R2
1,625USD
Trừ lùi 130USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
36,100-36,300VND
Lâm Đồng
35,100-35,300VND
Gia Lai
36,000-36,200VND
Đắk Nông
36,100-36,200VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
57,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
54,700VND/kg
Armajaro
59,200VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn (đ/độ TSC)
29.3trđ/tấn
Tại nhà máy (đ/độ TSC)
29.8trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,108.51 17,211.78 17,365.26
CAD 17,390.46 17,548.40 17,775.64
EUR 26,511.60 26,591.37 26,828.49
GBP 30,109.17 30,321.42 30,591.80
HKD 2,862.88 2,883.06 2,926.28
JPY 204.27 206.33 208.58
SGD 16,813.33 16,931.85 17,117.03
THB 699.89 699.89 729.09
USD 22,755.00 22,755.00 22,825.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây