Đại Hội Hội Bảo vệ Quyền lợi người tiêu dùng Huyện Ea H’leo nhiệm kỳ 2017-2022

Thứ sáu - 06/10/2017 09:04
Ngày 6-10, Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (NTD) huyện Ea H’leo đã tổ chức Đại hội lần thứ II, nhiệm kỳ 2017-2022.
Được thành lập năm 2013, đến nay, Hội Bảo vệ quyền lợi NTD huyện có 60 hội viên. Thời gian qua, hội đã tập trung triển khai nhiều hoạt động tuyên truyền, tư vấn, giải quyết khiếu nại nhằm bảo vệ và giúp NTD nhận thức các quyền lợi chính đáng của mình. Cụ thể, tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức của NTD về luật và các chính sách bảo vệ quyền lợi NTD; các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng cấm; phối hợp với Ban quản lý các chợ thường xuyên kiểm tra, giám sát hoạt động của các hộ kinh doanh và tuyên truyền người dân thực hiện cân đo đối chứng bảo đảm đúng số lượng, ưu tiên sử dụng hàng Việt có chất lượng, giá hợp lý…
hinh 3
Ban Chấp hành khóa mới ra mắt Đại hội

Trong nhiệm kỳ qua, đã có 11 vụ khiếu nại của NTD liên quan đến các lĩnh vực dịch vụ, hàng hóa kém chất lượng, hết hạn sử dụng, hàng hóa khuyết tật… được Hội tư vấn, giải quyết thành công.
Đại hội đã bầu Ban Chấp hành khóa II, gồm 20 thành viên. Ông Trương Công Đích được tín nhiệm bầu làm Chủ tịch Hội.

Tác giả bài viết: PHT

Nguồn tin: baodaklak.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Thị trường
Giá
Thay đổi
Giá cà phê 
Cà phê Robusta
(ICE Futures EU)
1,717USD
+11USD
Cà phê Arabica
(ICE Futures US)
112.60USD
-1.05USD
FOB HCM R2
1,627USD
Trừ lùi 90USD
Giá Cà phê nội địa
Đắk Lắk
35,800-36,000VND
Lâm Đồng
35,000-35,100VND
Gia Lai
35,500-35,800VND
Đắk Nông
35,800-35,900VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu
Đen
54,500VND/kg
Trắng
115,000VND/kg
Hạt điều
Dưới 30% thu hồi nhân A
55,000VND/kg
Trên 30% thu hồi nhân A
60,000VND/kg
Ca cao lên men
Cargill chưa cộng thưởng CL
52,000VND/kg
Armajaro
57,000VND/kg
Cao su mủ nước
Tại vườn 
23.5trđ/tấn
Tại nhà máy
24.4trđ/tấn
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,747.51 16,848.60 17,032.83
CAD 16,951.20 17,105.15 17,292.18
EUR 26,428.67 26,508.19 26,744.49
GBP 30,027.47 30,239.14 30,508.70
HKD 2,872.67 2,892.92 2,936.28
JPY 202.61 204.66 208.33
SGD 16,651.01 16,768.39 16,951.74
THB 679.82 679.82 708.19
USD 22,830.00 22,830.00 22,900.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây