Công bố Top 10 đặc sản quà tặng nổi tiếng Việt Nam năm 2017

Thứ sáu - 21/07/2017 14:18
Với nền văn hoá đa dạng, Việt Nam tự hào là nơi có nhiều đặc sản khắp mọi miền đất nước. Đó là thế mạnh, là niềm tự hào của người dân bản xứ nói riêng và của người Việt nói chung. Trong những năm qua, Tổ chức Kỷ lục Việt Nam (Vietkings) đã triển khai hành trình quảng bá những giá trị ẩm thực và đặc sản Việt Nam. Trong đó đã ghi nhận, công bố Top 50 đặc sản quà tặng Việt Nam năm 2013 và đặc biệt có 8 đặc sản quà tặng được Tổ chức Kỷ lục Châu Á công nhận đạt giá trị đặc sản quà tặng Châu Á như: Cà phê Buôn Ma thuột, Bánh đậu xanh Hải Dương, Sâm Ngọc Linh, Chè Thái Nguyên, Quế Trà Bồng…
Đại biểu các nước về tham dự tại Lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột
           Trong hành trình gần nhất để quảng bá Top đặc sản quà tặng, sau một thời gian đề cử, bình chọn, Tổ chức kỷ lục Việt Nam vừa chính thức công bố Top 10 đặc sản quà tặng nổi tiếng Việt Nam năm 2017 trong đó có đặc sản cà phê Buôn Ma Thuột của tỉnh Đắk Lắk. Thực hiện sự chỉ đạo của UBND tỉnh Đắk Lắk. Sở Công Thương trân trọng thông báo quý doanh nghiệp, đơn vị, các tổ chức, cá nhân được biết. Thông tin chi tiết về 10 đặc sản quà tặng nổi tiếng Việt Nam năm 2017   được đăng tải tại các địa chỉ:
-    Cổng thông tin kỷ lục Việt Nam: http:/kyluc.vn;
-    Cổng thông tin Top Việt Nam: http:/topplus.vn;
-    Cổng thông tin quảng bá giá trị địa phương: http:/goldenbooks.vn;
-    Cổng thông tin bếp vàng: http:/bepvang.org.vn
 Hữu Phước (TTXTTM)
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn


 
Thị trường Giá Thay đổi
London 2,000 USD +19 USD
New York 124.30 USD +0.15 USD
FOB HCM T11/17 1,890 USD Trừ lùi 110 USD
Đắk Lắk 42,700 - 42,900 VND 0
Lâm Đồng 41,900 - 42,100 VND 0
Gia Lai 42,600 - 42,900 VND 0
Đắk Nông 42,700 - 42,800 VND 0
Hồ tiêu đen 75,000 - 76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 112,000 VND 0
Cacao lên men 41,500 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,644.92 17,751.43 17,909.78
CAD 17,893.31 18,055.81 18,289.88
EUR 26,660.82 26,741.04 26,979.36
GBP 29,466.96 29,674.68 29,939.38
HKD 2,869.76 2,889.99 2,933.32
JPY 197.81 199.81 201.59
SGD 16,510.32 16,626.71 16,808.60
THB 671.75 671.75 699.78
USD 22,680.00 22,680.00 22,750.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây