UBND tỉnh Đắk Lắk chỉ đạo việc bố trí nguồn vốn sự nghiệp kinh tế từ năm 2018.

Thứ hai - 30/10/2017 22:02
Thực hiện Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách Nhà nước - Ngày 24/10/2017, UBND tỉnh ban hành Công văn số 8404/UBND-KT, gửi các Sở, ban, ngành, và các đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố về việc Bố trí nguồn vốn sự nghiệp kinh tế từ năm 2018.
Theo Công văn số 8404/UBND-KT, UBND tỉnh chỉ đạo:
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan căn cứ Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các quy định hiện hành của pháp luật, tham mưu UBND tỉnh việc sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công hay không?.
Các Sở, ban, ngành, và các đơn vị dự toán cấp I thuộc tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện nghiêm túc việc bố trí ngân sách Nhà nước để mua sắm, sửa chữa cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 7933/UBND-TCTM ngày 28/10/2015 và Thông báo số 221/TB-UBND ngày 10/10/2017 của UBND tỉnh.
Từ năm 2018 trở đi, tất cả các công trình, dự án sử dụng nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư có tổng mức đầu tư từ 01 tỷ đồng từ nguồn ngân sách tỉnh, trước khi bố trí vốn phải được UBND Tỉnh thống nhất cho chủ trương thực hiện.
Nội dung chi tiết Công văn số 8404/UBND-KT ngày 24/10/2017 của UBND tỉnh tại đây.

Tác giả bài viết: TNM-TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

 
Thị trường Giá Thay đổi
London 1,810 USD -14 USD
New York 122.90 USD -0.90 USD
FOB HCM T11/17 1,730 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 38,900 - 39,100 VND 0
Lâm Đồng 38,100 - 38,400 VND 0
Gia Lai 38,900 - 39,200 VND 0
Đắk Nông 39,000 - 39,100 VND 0
Hồ tiêu đen 75,000 - 76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 115,000 VND 0
Cacao lên men 42,500 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,145.15 17,248.64 17,402.50
CAD 17,603.90 17,763.77 17,994.05
EUR 26,751.49 26,831.99 27,084.58
GBP 29,881.72 30,092.37 30,360.78
HKD 2,868.20 2,888.42 2,931.72
JPY 201.41 203.44 205.36
SGD 16,684.35 16,801.96 16,985.76
THB 681.86 681.86 710.32
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây