Siết quản lý hóa chất độc hại trong bảo quản, chế biến thực phẩm

  •   01/04/2017 04:00:00 AM
  •   Đã xem: 262

Ngày 28/3/2017, Bộ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh ban hành chỉ thị về việc tăng cường quản lý hóa chất độc hại bị làm dụng trong bảo quản, chế biến thực phẩm. Trong đó, chỉ thị nhấn mạnh vào công tác quản lý đối với cồn công nghiệp, hóa chất và methanol.

Công tác chống hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa của Chi cục Quản lý thị trường Đắk Lắk

  •   17/03/2017 02:54:00 AM
  •   Đã xem: 539

Thời gian qua tình hình kinh doanh hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa cả nước nói chung và tại địa bàn tỉnh Đắk Lắk nói riêng khá phổ biến và ngày càng phức tạp. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa  vẫn được bày bán tại các cửa hàng, cửa hiệu và chợ dân sinh. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa tập trung chủ yếu là nhóm các mặt hàng may mặc, giày dép, mũ nón, túi xách, kính đeo mắt, hàng điện tử, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật...

hư ng d n

Hải quan Đắk Lắk chính thức triển khai 46 dịch vụ công trực tuyến về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan.

  •   15/03/2017 10:45:00 PM
  •   Đã xem: 204

Hải quan Đắk Lắk cho biết, từ tháng 3/2017, cùng với ngành Hải quan cả nước, Cục Hải quan tỉnh chính thức triển khai 46 dịch vụ công trực tuyến về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan. Việc chính thức triển khai dịch vụ công trực tuyến không chỉ góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính, giảm áp lực công việc cho cơ quan Hải quan, mà còn công khai, minh bạch, đem lại nhiều lợi ích, phục vụ cho cộng đồng doanh nghiệp, người dân.

Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,886.71 17,994.68 18,155.18
CAD 18,120.99 18,285.56 18,522.60
EUR 26,856.76 26,937.57 27,191.14
GBP 30,342.21 30,556.10 30,828.65
HKD 2,869.93 2,890.16 2,933.49
JPY 198.87 200.88 202.67
SGD 16,600.40 16,717.42 16,900.30
THB 672.54 672.54 700.61
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây