Siết quản lý hóa chất độc hại trong bảo quản, chế biến thực phẩm

  •   01/04/2017 04:00:00 AM
  •   Đã xem: 199

Ngày 28/3/2017, Bộ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh ban hành chỉ thị về việc tăng cường quản lý hóa chất độc hại bị làm dụng trong bảo quản, chế biến thực phẩm. Trong đó, chỉ thị nhấn mạnh vào công tác quản lý đối với cồn công nghiệp, hóa chất và methanol.

Công tác chống hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa của Chi cục Quản lý thị trường Đắk Lắk

  •   17/03/2017 02:54:00 AM
  •   Đã xem: 364

Thời gian qua tình hình kinh doanh hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa cả nước nói chung và tại địa bàn tỉnh Đắk Lắk nói riêng khá phổ biến và ngày càng phức tạp. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa  vẫn được bày bán tại các cửa hàng, cửa hiệu và chợ dân sinh. Hàng giả, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ và nhãn hàng hóa tập trung chủ yếu là nhóm các mặt hàng may mặc, giày dép, mũ nón, túi xách, kính đeo mắt, hàng điện tử, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật...

hư ng d n

Hải quan Đắk Lắk chính thức triển khai 46 dịch vụ công trực tuyến về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan.

  •   15/03/2017 10:45:00 PM
  •   Đã xem: 167

Hải quan Đắk Lắk cho biết, từ tháng 3/2017, cùng với ngành Hải quan cả nước, Cục Hải quan tỉnh chính thức triển khai 46 dịch vụ công trực tuyến về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hải quan. Việc chính thức triển khai dịch vụ công trực tuyến không chỉ góp phần đẩy mạnh cải cách hành chính, giảm áp lực công việc cho cơ quan Hải quan, mà còn công khai, minh bạch, đem lại nhiều lợi ích, phục vụ cho cộng đồng doanh nghiệp, người dân.

Thị trường Giá Thay đổi
London  2,143 USD +30 USD
New York 136.55 USD +1.55 USD
FOB (HCM)  2,043 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lăk 45,800-46,000 VND 0
Lâm Đồng 44,900-45,100 VND 0
Gia Lai 45,700-46,000 VND 0
Đắk Nông 45,800-45,900 VND 0
Hồ tiêu đen Đắk Lắk 75,000-76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng Đắk Lắk 115.000 VND 0
Ca cao lên men 37,000 VND 0
     
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,884.46 17,992.41 18,152.90
CAD 17,859.27 18,021.46 18,255.08
EUR 26,289.90 26,369.01 26,630.46
GBP 29,241.14 29,447.27 29,709.93
HKD 2,870.23 2,890.46 2,933.79
JPY 202.18 204.22 206.04
SGD 16,499.13 16,615.44 16,797.20
THB 666.50 666.50 694.32
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây