Tình hình hoạt động thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tháng 11

Thứ tư - 20/12/2017 16:07
Theo Sở Công thương, tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tỉnh tháng 11 thực hiện 5.851 tỷ đồng, tăng 3% so với tháng trước; lũy kế cả 11 tháng ước 56.904 tỷ đồng, đạt 96,77% kế hoạch năm, tăng 11% so với cùng kỳ.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ trên thị trường tháng 11 ước thực hiện 5.851 tỷ đồng, tăng 3% so với tháng trước, tăng 10% so với cùng kỳ năm trước, lũy kế cả 11 tháng ước 56.904 tỷ đồng, đạt 96,77% kế hoạch năm, tăng 11% so với cùng kỳ.  Hoạt động bán lẻ hàng hóa và kinh doanh dịch vụ trong tháng 11/2017 tăng nhẹ so với tháng trước, các cửa hàng, siêu thị triển khai chương trình khuyến mãi các mặt hàng phục vụ dịp lễ 20/11, và ngày Black Friday.
Trong tháng 11/2017 tình hình thị trường không có nhiều biến động. Giá cả một số mặt hàng nông sản trên địa bàn tỉnh vẫn duy trì sự ổn định. Giá cà phê tăng nhiều phiên liên tiếp vào thời điểm đầu tháng và giảm dần vào ngày cuối tháng do vào mùa vụ thu hoạch chính, giá dao động mức 39.100 đồng/kg đến 40.700 đồng/kg; giá tiêu duy trì ổn định so với tháng trước, giao động từ 76.000 đồng/kg đến 78.000 đồng/kg. Riêng giá xăng, dầu được điều chỉnh tăng, giá hiện nay là: Xăng RON 92-II ở mức 18.500 đồng/lít, xăng RON 95-II: 19.210 đồng/lít, dầu DO 0,05S: 14.900 đồng/lít.
 
 

Tác giả bài viết: H' Yer -TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn


 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê
London 03/18 1,793 USD + 24 USD
New York 03/18 121.10 USD  -2.00 USD
FOB HCM R2  1,693 USD Trừ lùi 105 USD
Đắk Lắk 37,800 - 38,000 VND
Lâm Đồng (R) 37,200 - 37,400 VND
Gia Lai 38,100 - 38,400 VND
Đắk Nông 38,200 - 38,300 VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 60,000 - 61,000 VND
Hồ tiêu trắng 110,000-115,000 VND
Cacao lên men 40,000 VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,048.51 18,157.45 18,319.42
CAD 18,033.49 18,197.27 18,433.18
EUR 27,708.59 27,791.97 28,045.24
GBP 31,280.89 31,501.40 31,782.40
HKD 2,863.19 2,883.37 2,926.60
JPY 199.21 201.22 206.25
SGD 17,012.25 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây