Đắk Lắk: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án quy hoạch phát triển điện mặt trời

Chủ nhật - 15/10/2017 23:53
Ngày 12/10/2017, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 2849/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Ngày 12/10/2017, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 2849/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Một số nội dung chủ yếu Quyết định 2849/QĐ-UBND như sau:
- Dự án quy hoạch phát triển điện mặt trời tỉnh Đắk Lắk giai đoạn đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với tổng trị giá các gói thầu: 1.196.413.000 đồng.
- Nguồn vốn: do Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm và Lâm nghiệp Đắk Lắk thuộc tập đoàn TH True Milk hỗ trợ.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu:  đấu thầu rộng rãi trong nước.
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu:  Quý IV/2017.
- Thời gian thực hiện: 45 ngày.
- UBND Tỉnh giao Sở Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành; Sở Kế hoach và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu được giao.
Quyết định 2849/QĐ-UBND Ngày 12/10/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chi tiết xem tại đây.

Tác giả bài viết: TNM-TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn


 
Thị trường Giá Thay đổi
London 1,810 USD -14 USD
New York 122.90 USD -0.90 USD
FOB HCM T11/17 1,730 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 38,900 - 39,100 VND 0
Lâm Đồng 38,100 - 38,400 VND 0
Gia Lai 38,900 - 39,200 VND 0
Đắk Nông 39,000 - 39,100 VND 0
Hồ tiêu đen 75,000 - 76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 115,000 VND 0
Cacao lên men 42,500 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,145.15 17,248.64 17,402.50
CAD 17,603.90 17,763.77 17,994.05
EUR 26,751.49 26,831.99 27,084.58
GBP 29,881.72 30,092.37 30,360.78
HKD 2,868.20 2,888.42 2,931.72
JPY 201.41 203.44 205.36
SGD 16,684.35 16,801.96 16,985.76
THB 681.86 681.86 710.32
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây