Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về Sản xuất, kinh doanh thuốc lá

Thứ sáu - 22/09/2017 01:36
Đây là nội dung được quy định tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ quy định: kinh doanh thuốc lá là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán sản phẩm thuốc lá; chế biến nguyên liệu thuốc lá, mua bán nguyên liệu thuốc lá và đầu tư trồng cây thuốc lá phải có giấy phép theo quy định.
Nghị định quy định chi tiết hơn về các nội dung liên quan đến Sản xuất, kinh doanh thuốc lá đã được quy định trước đây tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá như: về Sợi thuốc lá, Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá, Thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá…….Điều chỉnh một số nội dung về hồ sơ, điều kiện Sản xuất, kinh doanh thuốc lá; Bãi bỏ một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP  ………..
Nghị định 106/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01/11/2017.
Chi tiết tải tại đây

Tác giả bài viết: TNM - TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn


 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê
London 1,793USD +0 USD
New York 03/18 121.85USD  -1.00 USD
FOB HCM R2  1,689 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 37,200 - 37,400 VND
Lâm Đồng (R) 36,200 - 36,400 VND
Gia Lai 37,100 - 37,400 VND
Đắk Nông 37,200 - 37,300 VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 62,000 - 62,500 VND
Hồ tiêu trắng 115,000-120,000 VND
Cacao lên men 40,800 VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,439.63 17,544.90 18,159.55
CAD 17,539.15 17,698.44 18,391.89
EUR 27,401.73 27,484.18 28,447.03
GBP 30,745.63 30,962.37 32,047.08
HKD 2,823.86 2,843.77 2,961.11
JPY 205.20 207.27 214.53
SGD 16,742.97 16,861.00 17,486.63
THB 697.61 697.61 745.53
USD 22,665.00 22,665.00 22,735.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây