Lĩnh vực Khuyến công (1 thủ tục)

Thứ năm - 14/09/2017 10:04
105. Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh.
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định của pháp luật
Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập tiếp nhận hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo quy định
Bước 3: Ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công Thương.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu (Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014), kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở công nghiệp nông thôn;
Bản thuyết minh giới thiệu về sản phẩm đăng ký bình chọn (Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014).
03 ảnh màu, cỡ tối thiểu (10x15)cm của sản phẩm được chụp tại 3 góc độ khác nhau (chính diện, mặt bên, từ trên xuống);
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện còn giá trị;
Bản sao hợp lệ các tài liệu khác liên quan đến sản phẩm (nếu có) như: chứng chỉ, chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm; giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm; giấy khen, bằng khen cho sản phẩm và các giấy tờ liên quan khác.
(Trong trường hợp không tổ chức bình chọn cấp huyện, thì cơ sở công nghiệp nông thôn có sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn cấp tỉnh lập 01 bộ hồ sơ như trên, gửi Ủy ban Nhân dân cấp huyện xem xét, có văn bản gửi đăng ký tham gia bình chọn cấp tỉnh).
(Quy định tại Khoản 2, Điều 12 Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/ 8/2014)
* Sản phẩm đăng ký tham gia bình chọn: Nộp tại Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp thuộc Sở Công Thương Đắk Lắk
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(Quy định tại Điều 12 Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/ 8/2014)
            d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ)  Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở công nghiệp nông thôn.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Bộ Công Thương.
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
Cơ quan phối hợp: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công nghiệp.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh.
g) Phí, lệ phí: Không
h) Tên mẫu đơn, mẫu Bản thuyết minh:
Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu ( Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014).
Bản thuyết minh về sản phẩm đăng ký bình chọn (Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014)
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Sản phẩm tham gia bình chọn là một sản phẩm hoặc một bộ sản phẩm (sau đây gọi chung là sản phẩm);
Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do chính cơ sở công nghiệp nông thôn sản xuất và đăng ký tham gia bình chọn;
Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép; việc sản xuất sản phẩm không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ, quyền sở hữu công nghiệp và các quy định khác liên quan tiêu chuẩn, quy chuẩn về chất lượng, vệ sinh an toàn lao động, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường;
Sản phẩm tham gia bình chọn phải có khả năng sản xuất hàng loạt, với số lượng lớn, không phải là sản phẩm độc bản, đáp ứng được nhu cầu thị trường;
Việc bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu được đánh giá thông qua các tiêu chí cơ bản sau:
Tiêu chí về đáp ứng thị trường và khả năng phát triển sản xuất;
Tiêu chí về kinh tế - kỹ thuật - xã hội và môi trường;
Tiêu chí về tính văn hóa và thẩm mỹ;
Tiêu chí khác.
(Quy định tại Điều 4 và Điều 7 của Thông tư số 26/2014/TT-BCT)
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công;
Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công;
Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương hướng dẫn về trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương;
Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công Thương quy định về bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

Phụ lục số 01

(Tên Cơ sở CNNT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                                                        …………, ngày…… tháng…… năm …
 
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA BÌNH CHỌN
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
 
Kính gửi:…………………. ………………………….
          
Tên cơ sở công nghiệp nông thôn:…………………………………………………..           
Địa chỉ:………………………………………………………………………………           
Điện thoại:………….....…; Fax:……………………Email:………….........……….
Người đại diện:………..…........;  Chức vụ: .....………………….....………….……
Giấy đăng ký kinh doanh số: …………………Ngày cấp;....……………………….. 
Ngành nghề kinh doanh (tóm tắt ngành nghề chính có liên quan): ………………..…..
Địa điểm sản xuất: ……………………………………………………..……………
Vốn đăng ký kinh doanh (nếu có):………………………………………...………….
Tổng tài sản theo bảng cân đối kế toán thời gian gần nhất (đối với doanh nghiệp):..........
Tổng số lao động bình quân/năm: ……………………………………………..........
Tình hình chấp hành các chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước:...............
Sau khi tìm hiểu về Chương trình bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, chúng tôi tự nguyện đăng ký sản phẩm tham gia bình chọn như sau:
Tên sản phẩm tham gia bình chọn: …………………………….…………………….
Mô tả tóm tắt về  sản phẩm: ………………………………………………………….
            Chúng tôi cam kết là chủ sở hữu hợp pháp của sản phẩm nêu trên; sản phẩm tham gia bình chọn không vi phạm bản quyền về sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp; thực hiện đầy đủ quy định của Hội đồng bình chọn; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực đối với các thông tin được cung cấp trong hồ hơ đăng ký tham gia bình chọn./.
 
                                                                                  Đại diện
                                                                Cơ sở công nghiệp nông thôn
                                                                             (ký tên và đóng dấu)
 
Phụ lục số 02
(Tên Cơ sở CNNT)
 
 
 
  

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                                                        …………, ngày…… tháng…… năm …...
 
THUYẾT MINH SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ
BÌNH CHỌN SẢN PHẨM  CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
 
Tên sản phẩm: ………………………………………………………..........................
Tên cơ sở công nghiệp nông thôn:...............................................................................
Đại diện cơ sở công nghiệp nông thôn:.......................................; Chức vụ:................
Địa chỉ:..........................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................; Email:...........................................
I. THÔNG TIN CHUNG
Kích cỡ (dài, rộng, cao): ……………………………………………………………
Trọng lượng sản phẩm (kg): …………………………………………………………
Ký hiệu sản phẩm (nếu có): ………………………………………………...………
Tính năng, công dụng chính của sản phẩm: …………....................................…….
II. NỘI DUNG CHÍNH
Tùy vào từng loại sản phẩm, thực tế sản xuất kinh doanh của cơ sở công nghiệp nông thôn, nêu tóm tắt một số nội dung sau:…………………………………………
1. Quy mô sản xuất, kinh doanh và thị trường tiêu thụ
1.1. Về sản xuất, kinh doanh
- Quy mô sản xuất (Sp/năm) (năm trước và dự kiến năm hiện tại):………………….
- Doanh thu của sản phẩm (năm trước và dự kiến năm hiện tại):…………………….
- Số lượng và doanh thu xuất khẩu năm trước và dự kiến năm hiện tại (nếu có):……
- Nộp ngân sách nhà nước (năm trước và dự kiến năm hiện tại):…………………….
- Đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh sản phẩm:………………………………….
- Nguyên vật liệu chính sử dụng sản xuất sản phẩm:…………………………………
- Đánh giá trình độ công nghệ, thiết bị đang sản xuất sản phẩm. Khả năng áp dụng công nghệ, thiết bị hiện đại vào sản xuất sản phẩm:………………………………….
- Chất lượng, mẫu mã sản phẩm:……………………………………………………..
- Hệ thống quản lý sản xuất và chất lượng sản phẩm (ISO, HACCP, ....) đang áp dụng (nếu có). Khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
- Khả năng sản xuất hàng loại, với số lượng lớn:…………………………………….
- Khả năng nhân rộng sản xuất và thúc đẩy phát triển các ngành khác:……………...
- Khả năng tham gia chuỗi liên kết giá trị sản phẩm:…………………………………
1.2. Về thị trường
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm (thị trường trong và ngoài nước) và đánh giá tiềm năng, mức độ đáp ứng nhu cầu thị trường:…………………………………………...
- Đánh giá khả năng thay thế, cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu (nếu có):……….
2. Lao động, bảo vệ môi trường
2.1. Về lao động
- Tổng số lao động đang sử dụng:…………………………………………………….
- Chất lượng lao động đang sử dụng:…………………………………………………
- Thu nhập bình quân:..………..…VNĐ/người/tháng
2.2. Về môi trường
Nêu tóm tắt tác động môi trường và việc thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất sản phẩm:……………………………………………………...
3. Tính văn hóa, tính thẩm mỹ của sản phẩm
- Đánh giá mức độ thể hiện tính đặc thù văn hóa dân tộc:……………………………
- Tính kế thừa, hoàn thiện và phát huy các giá trị văn hóa của sản phẩm:…………...
- Sản phẩm có thiết kế mới, độc đáo; hình thức, mẫu mã, bao bì đẹp:……………….
4. Một số nội dung khác
- Các chứng nhận về chất lượng sản phẩm đã được công nhận:……………………..
- Các giải thưởng, bằng khen,... đã đạt được:………………………………………...
- Nêu tình hình thực hiện các nghĩa vụ khác đối với Nhà nước:…………………….
- Tham gia các hoạt động công ích xã hội:…………………………………………..
- Đánh giá các tác động xã hội khác (nếu có):……………………………………….
III. TỰ NHẬN XÉT
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
                                                                                                                                                                                                                                                           Đại diện
                                                                                         Cơ sở công nghiệp nông thôn
                                                                              (ký tên và đóng dấu)
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,845.65 17,953.37 18,113.50
CAD 18,192.73 18,357.95 18,595.93
EUR 26,998.20 27,079.44 27,320.97
GBP 30,490.48 30,705.42 30,979.29
HKD 2,870.01 2,890.24 2,933.57
JPY 200.27 202.29 204.10
SGD 16,647.14 16,764.49 16,947.88
THB 673.30 673.30 701.40
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây