Thép nhập khẩu (1 thủ tục)

Thứ năm - 14/09/2017 10:04
104. Cấp Bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo và cam kết không sử dụng thép để sản xuất thép phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương Đắk Lắk, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.
Bước 2: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Công Thương sẽ tiến hành xem xét hồ sơ và ban hành văn bản xác nhận. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn chỉnh hồ sơ.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kề từ ngày hồ sơ được chỉnh sửa, bổ sung đầy đủ theo quy định, Sở Công Thương ban hành văn bản xác nhận và trả kết của qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương .
Bước 4: Đến hẹn tổ chức, cá nhân nhập khẩu mang phiếu hẹn đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương để nhận kết quả hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển qua đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
            b) Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Sở Công Thương Đắk Lắk 49 nguyễn Tất Thành trong  giờ hành chính vào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày lễ, tết).
c) Thành phần, số lượng hồ sơ (tại khoản 1 điều 6 thông tư 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN):
               Giấy đề nghị xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo và cam kết không sử dụng thép nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm thép phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông với số lượng nhập khẩu phù hợp với công suất của dây chuyền sản xuất, gia công trong một thời gian nhất định theo kê khai (mẫu số 1);
 Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư của tổ chức, cá nhân;
 Bản Thuyết minh cơ sở vật chất (diện tích nhà xưởng, kho bải, dây chuyền công nghệ), năng lực sản xuất của tổ chức, cá nhân, chủng loại sản phẩm và nhu cầu thép làm nguyên liệu sản xuất (tấn/năm) có ký tên, đóng dấu của đại diện tổ chức, cá nhân (mẫu số 2)
Số lượng hồ sơ 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. (tại khoản 1 điều 6 thông tư 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN):
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức và cá nhân nhập khẩu.
e) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương Đắk Lắk.
f) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép.
g) Lệ phí: Không.
h) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Bản thuyết minh cơ sở vật chất (theo mẫu của Sở Công Thương).
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
            Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
            Thông tư liên tịch 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
          XII. Lĩnh vực
 
(Mẫu 01)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……… Đắk Lắk, ngày      tháng      năm…
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NHU CẦU NHẬP KHẨU THÉP
Để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo
 
 
 
  

Kính gửi: Sở Công Thương Đắk Lắk
Tên tổ chức, cá nhân:...................................................................................
Ngành nghề: ................................................................................................
Địa chỉ văn phòng:........................................................................................
Thực hiện Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu, (Công ty) chúng tôi đề nghị Sở Công Thương Đắk Lắk xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép của chúng tôi trong 6 tháng kể từ ngày thực hiện đăng ký xác nhận này như sau:
TT Mã HS Chủng loại thép Mác thép Xuất xứ Nhu cầu nhập khẩu
(tấn)
1 7224.10.00        
2 7224.90.00        
Hồ sơ kèm theo gồm có: 
- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) của (Công ty).
- Bản thuyết minh cơ sở vật chất, nhà xưởng của (Công ty).
(Công ty) chúng tôi cam kết chỉ sử dụng thép nhập khẩu để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo và không sử dụng thép nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm thép phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông. Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu sử dụng thép nhập khẩu không đúng mục đích./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(Mẫu 2)
TÊN DOANH NGHIỆP
Số:               /BTM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
       Đắk Lắk, ngày      tháng      năm   
 
BẢN THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT
(Kèm theo Giấy đề nghị xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo)
Kính gửi: Sở Công Thương Đắk Lắk
1. Thông tin doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp:.......................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:................................................................
do:..................................................................... cấp ngày:..........................................................
- Ngành, nghề kinh doanh:............................................................................................
- Địa chỉ:..........................................................................................................................
- Điện thoại:...................................................... Fax:......................................................
- Email:.............................................................................................................................
- Họ tên người đại diện pháp luật:...............................................................................
* Họ tên người trực tiếp làm thủ tục:......................................................................... ,
số điện thoại:................................ ,email:................................ (thông tin bắt buộc).
2. Năng lực sản xuất của doanh nghiệp:
- Công suất dây chuyền, máy móc thiết bị theo thiết kế:.............................. /năm.
- Công suất dây chuyền, máy móc thiết bị thực tế sản xuất 2 năm gần nhất:
+ Năm          :...................................... /năm.
+ Năm          :...................................... /năm.
Đối với doanh nghiệp mới thành lập trong năm thì cung cấp số liệu 6 tháng gần nhất kể từ thời điểm làm đề nghị xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép.
- Định lượng nguyên liệu thép sử dụng để sản xuất ra 1 sản phẩm bao gồm cả hao hụt nguyên liệu:....................................................................................... /sản phẩm (kg hoặc tấn/sản phẩm).
- Tổng số lao động:.......................................................................................... người.
- Thị trường tiêu thụ sản phẩm sau quá trình sản xuất gia công (% tiêu thụ nội địa hoặc % xuất khẩu):...........................................................................................................................................
- Diện tích nhà xưởng:...................................................................................................
- Diện tích kho bãi:........................................................................................................
- Dây chuyền công nghệ và quy trình sản xuất của doanh nghiệp: (doanh nghiệp tự soạn thảo nội dung tùy theo tình hình thực tế của doanh nghiệp).
- Mô tả tóm tắt sản phẩm sau quá trình sản xuất, gia công, chế tạo:......................
......................................................................................................................................................
(Đính kèm hình ảnh nếu có).
3. Báo cáo tình hình nhập khẩu thép của doanh nghiệp:
3.1. Đối với doanh nghiệp thực hiện Thủ tục xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép lần đầu:
Thực hiện báo cáo tình hình nhập khẩu hàng hóa thực tế trong 6 tháng gần nhất kể từ ngày thực hiện thủ tục xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép này.
Tên hàng Mã HS
(8 số)
Số tờ khai hải quan Số lượng/khối lượng
(tấn/kg)
Trị giá (USD) Số lượng nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo
 
Trị giá nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo
(USD)
             
3.2 Đối với doanh nghiệp thực hiện Thủ tục xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép lần thứ 2 trở lên:
Thực hiện Báo cáo số lượng hàng hóa nhập khẩu thực tế trong 6 tháng theo Giấy xác nhận của Sở Công Thương cấp kỳ trước.
Tên hàng Mã HS
(8 số)
Số văn bản xác nhận Bản cam kết nhập khẩu thép của Sở Công Thương Số tờ khai hải quan Số lượng/khối lượng
(tấn/kg)
Trị giá (USD) Số lượng nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo
 
Trị giá nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo
(USD)
               
4. Nội dung đăng ký xác nhận nhu cầu nhập khẩu thép:
- Tổng số lượng thép dự kiến nhập khẩu của doanh nghiệp kể từ ngày thực hiện bản cam kết này:................................................................. tấn (hoặc kg)/6 tháng.
- Mô tả chi tiết thép hợp kim nhập khẩu:
TT Mã HS Chủng loại thép Mác thép Khối lượng Xuất xứ
           
           
Tổng Cộng        
Lưu ý: Doanh nghiệp kê khai khối lượng thép nhập khẩu theo nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp trong 6 tháng kể từ ngày thực hiện bản cam kết này; đơn vị tính là tấn hoặc kg.
*Thực hiện Thông tư liên tịch số58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học Công nghệ Quy định việc quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu. Nay bằng công văn này công ty chúng tôi xin cam kết nhập khẩu thép để trực tiếp phục vụ sản xuất, gia công cơ khí, chế tạo và không sử dụng thép để sản xuất các sản phẩm thép phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông.
Công ty chúng tôi cam đoan những nội dung trình bày trong Bản thuyết minh này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu sử dụng nguyên liệu nhập khẩu không đúng mục đích. Trường hợp cần thiết, mời Sở Công Thương đến kiểm tra thực tế các nội dung nói trêntại công ty chúng tôi để đảm bảo nội dung khai báo là chính xác./.
 
  ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,845.65 17,953.37 18,113.50
CAD 18,192.73 18,357.95 18,595.93
EUR 26,998.20 27,079.44 27,320.97
GBP 30,490.48 30,705.42 30,979.29
HKD 2,870.01 2,890.24 2,933.57
JPY 200.27 202.29 204.10
SGD 16,647.14 16,764.49 16,947.88
THB 673.30 673.30 701.40
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây