Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (02 thủ tục)

Thứ năm - 14/09/2017 09:57
78. Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định (02 bộ bản chính) kèm 01 phong bì có dán tem, ghi rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm của đơn vị.
Biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
Bước 2: Nộp hồ sơ:
Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập và giao biên nhận hồ sơ và ngày trả kết quả.
Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ xử lý theo quy định. Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, bộ phận chuyên môn kiểm tra và yêu cầu bổ sung.
Bước 3: Đến ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện.
c) Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi).
Văn bản đề nghị ghi nhận biểu mẫu đăng ký giá, (theo biểu 1 phụ lục số 1);
Bảng đăng ký mức giá bản cụ thể (theo biểu 2 phụ lục số 1);
Thuyết minh cơ cấu tính giá hàng hoá dịch vụ đăng ký (theo biểu 3; biểu 4 phụ lục số 1);
Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ lưu tại Sở Công Thương, 01 bộ cơ quan tiếp nhận xác nhận gửi lại cho thương nhân);
d) Thời hạn giải quyết:
Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá của các tổ chức, cá nhân (Theo quy định tại khoản 2,3, Điều 7, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
            Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kể cả các chi nhánh của các tổ chức, cá nhân sản xuất tại địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương
f) Lệ phí: Không
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Được mua bán theo giá đã đăng ký.
h) Tên mẫu đơn:
Biểu mẫu đăng ký giá theo hướng dẫn tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thời gian nhà nước thực hiện bình ổn giá bằng biện pháp đăng ký giá; khi thương nhân thay đổi giá sản phẩm.
k) Căn cứ pháp lý của TTHC:
 Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012.
Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Thông tư 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương về việc Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phụ lục số 1: BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ GIÁ
 
Tên đơn vị đăng ký giá
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số ........./ .....
V/v:  đăng ký giá
... , ngày ...  tháng ...   năm ....
 
          Kính gửi: (Tên cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá)
 
Thực hiện Thông tư số 08/207/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương , Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi.
... (tên đơn vị đăng ký) gửi Biểu mẫu đăng ký giá ..... gồm các văn bản và nội dung sau:
1. Bảng đăng ký mức giá bán cụ thể.
2. Giải trình lý do điều chỉnh giá (trong đó có giải thích việc tính mức giá cụ thể áp dụng theo các hướng dẫn, quy định về phương pháp tính giá do cơ quan có thẩm quyền ban hành)
Mức giá đăng ký này thực hiện từ ngày ... / ... /........ (tên đơn vị đăng ký) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà đơn vị đã đăng ký./.
 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:
- Số điện thoại liên lạc:
- Số fax:
 Ghi nhận ngày nộp Biểu mẫu đăng ký giá của cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá
          1. (Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Biểu mẫu đăng ký giá và đóng dấu công văn đến)
2. Hết thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày trên, nếu cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu không có ý kiến yêu cầu tổ chức, cá nhân không được thực hiện mức giá đăng ký mới hoặc phải giải trình về các nội dung của Biểu mẫu thì tổ chức, cá nhân được mua, bán theo mức giá đăng ký.
 
Tên đơn vị
thực hiện đăng ký giá
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
  ........., ngày ......tháng ....... năm .....
 
BẢNG ĐĂNG KÝ MỨC GIÁ BÁN CỤ THỂ
(Kèm theo công văn số.........ngày.......tháng.......năm........của Công ty........)
 
Doanh nghiệp là đơn vị (sản xuất hay dịch vụ)................................................
Đăng ký giá (bán buôn, bán lẻ) :..............................................cụ thể như sau:
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Quy cách, chất lượng Đơn vị tính Mức giá đăng ký hiện hành Mức giá đăng ký mới Mức tăng/ giảm Tỷ lệ % tăng/ giảm
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
Mức giá đăng ký này thực hiện từ ngày ... / ... /.....
(Ghi chú: Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu đăng ký giá bán buôn thực tế của mình cùng với giá bán lẻ khuyến nghị)
 
 Tên đơn vị thực hiện
đăng ký giá
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
  .........., ngày......  tháng.......năm .....
 
THUYẾT MINH CƠ CẤU TÍNH GIÁ
HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ GIÁ
(Kèm theo công văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
(Đối với mặt hàng nhập khẩu)
 
Tên hàng hóa, dịch vụ:
Đơn vị sản xuất, kinh doanh:
Quy cách phẩm chất; điều kiện bán hàng hoặc giao hàng; chính sách khuyến mại, giảm giá, chiết khấu cho các đối tượng khách hàng (nếu có)
I. BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ VỐN, GIÁ BÁN HÀNG HÓA NHẬP KHẨU CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
STT Khoản mục chi phí Đơn vị tính Thành tiền Ghi chú
A Sản lượng nhập khẩu      
B Giá vốn nhập khẩu      
1 Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF)      
2 Thuế nhập khẩu      
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)      
4 Các khoản thuế, phí khác (nếu có)      
5 Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có)      
C Chi phí chung      
6 Chi phí tài chính (nếu có)      
7 Chi phí bán hàng      
8 Chi phí quản lý      
D Tổng chi phí      
Đ Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm      
E Lợi nhuận dự kiến      
G Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định      
H Giá bán dự kiến      
II. GIẢI TRÌNH CHI TIẾT CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1. Giá mua tại cửa khẩu Việt Nam (giá CIF)
2. Thuế nhập khẩu
3. Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
4. Các khoản thuế, phí khác (nếu có)
5. Các khoản chi bằng tiền khác theo quy định (nếu có)
6. Chi phí tài chính (nếu có)
7. Chi phí bán hàng
8. Chi phí quản lý
9. Lợi nhuận dự kiến
10. Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
11. Giá bán dự kiến
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tên đơn vị thực hiện
đăng ký giá
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
  .........., ngày......  tháng.......năm .....
 
THUYẾT MINH CƠ CẤU TÍNH GIÁ
HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ GIÁ
(Kèm theo công văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
(Đối với mặt hàng sản xuất trong nước)
 
Tên hàng hóa, dịch vụ:
Đơn vị sản xuất, kinh doanh:
Quy cách phẩm chất; điều kiện bán hàng hoặc giao hàng; chính sách khuyến mại, giảm giá, chiết khấu cho các đối tượng khách hàng (nếu có)
I. BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ VỐN, GIÁ BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Số TT Khoản mục chi phí ĐVT lượng Đơn giá Thành tiền
1 Chi phí sản xuất:        
1.1 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp        
1.2 Chi phí nhân công trực tiếp        
1.3 Chi phí sản xuất chung:        
a Chi phí nhân viên phân xưởng        
b Chi phí vật liệu        
c Chi phí dụng cụ sản xuất        
d Chi phí khấu hao TSCĐ        
đ Chi phí dịch vụ mua ngoài        
e Chi phí bằng tiền khác        
  Tổng chi phí sản xuất :        
2 Chi phí bán hàng        
3 Chi phí quản lý doanh nghiệp        
4 Chi phí tài chính        
  Tổng giá thành toàn bộ        
5 Lợi nhuận dự kiến        
  Giá bán chưa thuế        
6 Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)        
7 Thuế giá trị gia tăng (nếu có)        
  Giá bán (đã có thuế)        
II. GIẢI TRÌNH CHI TIẾT CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ CHO MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1. Chi phí sản xuất
2. Chi phí bán hàng
3. Chi phí quản lý doanh nghiệp
4. Chi phí tài chính
5. Lợi nhuận dự kiến
6. Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)
7. Thuế giá trị gia tăng (nếu có)
8. Giá bán (đã có thuế)
         
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
79. Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định (02 bộ bản chính) kèm 01 phong bì có dán tem, ghi rõ: tên, địa chỉ của thương nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm của đơn vị.
Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
Bước 2: Nộp hồ sơ:
Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập và giao biên nhận hồ sơ và ngày trả kết quả.
Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ xử lý theo quy định. Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, bộ phận chuyên môn kiểm tra và yêu cầu bổ sung.
Bước 3: Đến ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện.
c) Thành phần hồ sơ: (Theo quy định tại Phụ lục 2, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi).
Văn bản kê khai giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập theo quy định; trong đó nêu rõ thời gian thực hiện của mức giá kê khai (theo biểu 1 phụ lục 2)
Bảng kê khai mức giá bán (theo biểu 2 phụ lục 2)
Văn bản thông báo mức giá điều chỉnh tăng, giảm (nếu có) (theo biểu 1 phụ lục 3)
Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ lưu tại Sở Công Thương, 01 bộ cơ quan tiếp nhận xác nhận gửi lại cho thương nhân);
d) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân (Theo quy định tại khoản 2,3, Điều 7, Thông tư số 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi)
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
            Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh bán buôn, bán lẻ sản phẩm sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương
f) Lệ phí: Không
g) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Được mua bán theo giá đã đăng ký.
h) Tên mẫu đơn:
Biểu mẫu đăng ký giá theo hướng dẫn tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 08/2017/TT-BCT
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Trong thời gian nhà nước thực hiện bình ổn giá bằng biện pháp đăng ký giá; khi thương nhân thay đổi giá sản phẩm.
k) Căn cứ pháp lý của TTHC:
 Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012.
Nghị định 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;
Thông tư 08/2017/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương về việc Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 06 tuổi.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phụ lục số 2: MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
 
Tên đơn vị thực hiện
kê khai giá
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số ........./.....
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước
....., ngày ... tháng ... năm .....
 
Kính gửi: ....(tên cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá....)
 
Thực hiện Thông tư số 08/207/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương , Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi.
... (tên đơn vị kê khai giá) gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ bán trong nước (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ..../.... / ......... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.
 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai:
- Số điện thoại liên lạc:
- Email:
- Số fax:
 
Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá
của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Văn bản kê khai giá và đóng dấu công văn đến)
 
 
 
 
 
Tên đơn vị thực hiện
kê khai giá
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
  .........., ngày.... tháng... năm .....
 
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số.........ngày.......tháng.......năm........của.........)
 
1. Mức giá kê khai (bán buôn, bán lẻ): Các mức giá tại tại các địa bàn, khu vực khác nhau (nếu có).
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Quy cách, chất lượng Đơn vị tính Mức giá kê khai hiện hành Mức giá kê khai mới Mức tăng/ giảm Tỷ lệ tăng/ giảm Ghi chú
                 
                 
                 
2. Phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá.
3. Ghi rõ các chính sách và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng, các điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu có).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ..../.... / ......
Ghi chú:
Mức giá kê khai là mức giá bán dự kiến đã trừ chiết khấu, giảm giá (nếu có) đã bao gồm thuế giá trị gia tăng cho 01 đơn vị sản phẩm. Trường hợp lần đầu thực hiện kê khai giá với cơ quan quản lý nhà nước về giá đối với sản phẩm mới thì gửi kèm theo Bảng xây dựng hình thành mức giá bán hàng hóa, dịch vụ.
Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu kê khai giá bán lẻ khuyến nghị cùng với giá bán buôn thực tế của doanh nghiệp.
 
 
 
 
 
Phụ lục số 3: MẪU THÔNG BÁO MỨC GIÁ
 
Tên đơn vị thực hiện
thông báo giá
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
Số ........./.....
V/v thông báo mức giá điều chỉnh tăng, giảm giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai liền kề trước đó
....., ngày ... tháng ... năm .....
 
Kính gửi: ....(tên cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá....)
Thực hiện Thông tư số 08/207/TT-BCT ngày 26/6/2017 của Bộ Công Thương , Quy định về đăng ký giá, kê khai giá sữa và thực phẩm chức năng dành cho trẻ em dưới 6 tuổi.
... (tên đơn vị kê khai giá) thông báo mức giá sữa hoặc thực phẩm chức năng bán trong nước điều chỉnh trong phạm vi 5% so với mức giá đã kê khai hoặc thông báo liền kề trước đó (Bảng thông báo mức giá đính kèm).
Mức giá này thực hiện từ ngày ..../.... / ......
... (tên đơn vị kê khai giá) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã thông báo./.
 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Họ tên người nộp Biểu mẫu:
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai giá:
- Số điện thoại liên lạc:
- Email:
- Số fax:
Ghi nhận ngày nộp Thông báo mức giá
của cơ quan tiếp nhận
(Cơ quan tiếp nhận Văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được Thông báo mức giá và đóng dấu công văn đến)
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,845.65 17,953.37 18,113.50
CAD 18,192.73 18,357.95 18,595.93
EUR 26,998.20 27,079.44 27,320.97
GBP 30,490.48 30,705.42 30,979.29
HKD 2,870.01 2,890.24 2,933.57
JPY 200.27 202.29 204.10
SGD 16,647.14 16,764.49 16,947.88
THB 673.30 673.30 701.40
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây