Lĩnh vực Hóa chất (3 thủ tục)

Thứ năm - 14/09/2017 10:05
106. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
              a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân chuẩn bị và nộp hồ sơ theo quy định. (Bản sao chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công văn hành chính; bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp trực tiếp).
Bước 2: Nộp hồ sơ:
Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập và giao biên nhận hồ sơ và ngày trả kết quả, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp bằng phiếu hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ xử lý theo quy định, nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, bộ phận chuyên môn tham mưu Giám đốc Sở có văn bản trả lời cho Thương nhân bổ sung theo quy định. Thương nhân có trách nhiệm bổ sung hồ sơ, tài liệu khi nhận được yêu cầu của Sở Công thương.
Bước 3: Đến ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
              b) Cách thức thực hiện:
              Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
              Nộp hồ sơ qua Bưu điện.
              c) Thành phần hồ sơ: (Theo Khoản 1, Điều 8, Thông tư số 44/2012/TT-BCT).
              Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu 1 quy định tại Phụ lục 6, Thông tư số 44/2012/TT-BCT;
              Bản sao có chứng thực (Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện/công văn hành chính) hoặc bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp) Giấy phép lái xe phù hợp với loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ sử dụng để vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm;
              02 ảnh cỡ 3 × 4 cm của người đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
              Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
         d) Thời hạn giải quyết: (Theo Khoản 3, Điều 8, Thông tư số 44/2012/TT-BCT).
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
         đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
         e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương.
         f) Phí, Lệ phí: Không.
         g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm.
  1. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu 1 quy định tại Phụ lục 6, Thông tư số 44/2012/TT-BCT.
  2. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  3. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009 của Chính phủ quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
           Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Mẫu 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
 
Kính gửi: Sở Công Thương Đắk Lắk
 
Tôi là (ghi rõ họ tên bằng chữ hoa)……………………………Nam / Nữ
Sinh ngày:…./…../……….Dân tộc:………..Quốc tịch:………………….
Số CMND (hoặc Hộ chiếu)………..Ngày cấp:……..
Nơi cấp:……………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………
Thực hiện Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thuỷ nội địa.
Đề nghị Sở Công Thương Đắk Lắk cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm cho tôi.
 
                                                             …………, ngày……tháng…..năm…….
                                                                                         Người đề nghị
                                                                                       (Ký, ghi rõ họ tên)
 
Hồ sơ gửi kèm theo:
…………………………

107. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất
  1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân chuẩn bị và nộp hồ sơ theo quy định. (Bản sao chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công văn hành chính; bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp trực tiếp).
Bước 2: Nộp hồ sơ:
Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập và giao biên nhận hồ sơ và ngày trả kết quả, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp bằng phiếu hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ xử lý theo quy định, nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, bộ phận chuyên môn tham mưu Giám đốc Sở có văn bản trả lời cho Thương nhân bổ sung theo quy định. Thương nhân có trách nhiệm bổ sung hồ sơ, tài liệu khi nhận được yêu cầu của Sở Công thương.
Bước 3: Đến ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
  1. Cách thức thực hiện:
              Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
              Nộp hồ sơ qua Bưu điện.
  1. Thành phần hồ sơ: (Theo Khoản 1, Điều 5, Thông tư số 36/2014/TT-BCT).
              Giấy đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCT;
              Danh sách người đề nghị được huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCT;
              Hai (02) ảnh (cỡ 2x3 cm) của người trong danh sách người đề nghị được huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận;
              Danh sách các loại hóa chất liên quan đến hoạt động của cơ sở.
               Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
  1. Thời hạn giải quyết: (Theo Điều 6, Thông tư số 36/2014/TT-BCT).
Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương thông báo kế hoạch huấn luyện (nếu có), kiểm tra cho cơ sở; Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra, Sở Công Thương thực hiện cấp Giấy chứng nhận cho người kiểm tra đạt yêu cầu.
  1. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
  2. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương.
  3. Phí, Lệ phí: (Theo Khoản 6, Điều 4, Thông tư số 36/2014/TT-BCT)  Kinh phí huấn luyện, kiểm tra do cơ sở chi trả.
  4. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.
  5. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:        
        Giấy đề nghị huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCT;
        Danh sách người đề nghị được huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2014/TT-BCT;
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
         Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/4/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 08/10/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
        Thông tư số 36/2014/TT-BCT ngày 22/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.

 

Tên cơ sở
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
 
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất
 
Kính gửi: Sở Công Thương Đắk Lắk
 
Tên tổ cơ sở hoạt động hóa chất:......................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính:.........................................................................................................
ĐT:……………………..Fax…………………………Email................................................
Thực hiện Thông tư số 36/2014/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về huấn luyện và cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất.
(Tên cơ sở) đề nghị Sở Công Thương Đắk Lắk huấn luyện, kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất cho các đối tượng liên quan tới hoạt động hóa chất của (Tên cơ sở)./.
 
 
Hồ sơ gửi kèm theo:
…………………………………………….
………..,ngày….tháng….năm…..
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
 

PHỤ LỤC III
MẪU DANH SÁCH CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA HUẤN LUYỆN (NẾU CÓ), KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT AN TOÀN HÓA CHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36 /2014/TT-BCT ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DANH SÁCH THAM GIA HUẤN LUYỆN, KIỂM TRA VÀ CÁP GIẤY CHỨNG NHẬN HOẶC DANH SÁCH KIỂM TRA HOẶC DANH SÁCH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
TT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Số CMND / Số Hộ chiếu Chức vụ Đơn vị công tác
1          
2          
...          
 
  ………, ngày…… tháng…… năm……
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên)
 

108. Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
  1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân chuẩn bị và nộp hồ sơ theo quy định. (Bản sao chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công văn hành chính; bản sao chứng thực hoặc bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp trực tiếp).
Bước 2: Nộp hồ sơ:
Trường hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Công chức lập và giao biên nhận hồ sơ và ngày trả kết quả, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp bằng phiếu hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện, công chức tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ xử lý theo quy định, nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận, bộ phận chuyên môn tham mưu Giám đốc Sở có văn bản trả lời cho Thương nhân bổ sung theo quy định. Thương nhân có trách nhiệm bổ sung hồ sơ, tài liệu khi nhận được yêu cầu của Sở Công thương.
Bước 3: Đến ngày nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk hoặc gửi kết quả theo đường bưu điện.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ các ngày lễ, tết) tại Sở Công thương.
  1. Cách thức thực hiện:
              Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương, số 49 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
              Nộp hồ sơ qua Bưu điện.
  1. Thành phần hồ sơ: (Điều 9, Thông tư số 48/2011/TT-BCT).
              Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 48/2011/TT-BCT.
               Bản sao chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp.
              Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hoá.
              Các tiêu chuẩn liên quan trực tiếp đến sản phẩm, hàng hóa (tiêu chuẩn TCVN, TCCS hoặc áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài) hoặc quy định kỹ thuật khác.
              Bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm, hàng hóa.
              Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
  1. Thời hạn giải quyết: (Theo Khoản 3, Điều 10, Thông tư số 48/2011/TT-BCT)
Trong thời gian năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ công bố sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật.
  1. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
  2. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công thương.
  3. Phí, Lệ phí: Không.
  4. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo xác nhận công bố hợp quy.
  5. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: (Điều 9, Thông tư số 48/2011/TT-BCT)
Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 48/2011/TT-BCT.
  1. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
  2. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
              Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
              Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
              Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
              Thông tư 48/2011/TT-BCT ngày 30/12/2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

Phụ lục I
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số:  48 /2011/TT-BCT,  ngày 30  tháng 12  năm 2011)
 
 
 
 
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
 
  

BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số .............
Tên tổ chức, cá nhân:........  .............................................................................
 
Địa chỉ:............................................................................................................
 
Điện thoại:......................................Fax:..........................................................    
 
E-mail..............................................................................................................
         
Công bố:
 
Sản phẩm, hàng hoá, quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,… )    
...........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Phù hợp với tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Thông tin bổ sung (căn cứ công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
                                                     .............., ngày.......tháng........năm..........                 
                                                                  Đại diện Tổ chức, cá nhân
                                         (Ký tên, chức vụ, đóng đấu)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,845.65 17,953.37 18,113.50
CAD 18,192.73 18,357.95 18,595.93
EUR 26,998.20 27,079.44 27,320.97
GBP 30,490.48 30,705.42 30,979.29
HKD 2,870.01 2,890.24 2,933.57
JPY 200.27 202.29 204.10
SGD 16,647.14 16,764.49 16,947.88
THB 673.30 673.30 701.40
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây