Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (1 thủ tục)

Thứ năm - 14/09/2017 10:03
103. Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
a) Trình tự thực hiện: 
Bước 1: Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định của Pháp luật.
Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương Đắk Lắk, số 49 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo quy định.
Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương Đắk Lắk kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và không hợp lệ, Sở Công Thương Đắk Lắk thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
Bước 3: Nhận kết quả được ghi trên giấy hẹn tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương Đắk Lắk, số 49 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Thời gian tiếp nhận và trả hồ sơ: buổi sáng từ 7 giờ 30 đến 11 giờ 00; buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ 00, vào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày lễ, tết).
b) Cách thức thực hiện:
 Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương Đắk Lắk, số 49 Nguyễn Tất Thành, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định:
Văn bản đề nghị xác nhận ưu đãi (Theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương);
 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Thuyết minh dự án:
Trường hợp dự án được thực hiện lần đầu hoặc hoạt động độc lập: Báo cáo (dự án) đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
Trường hợp dự án đang sản xuất:
Thuyết minh hiện trạng quy trình sản xuất, cơ sở vật chất (nhà xưởng), máy móc thiết bị (bảng kê danh mục và công suất máy móc, thiết bị chuyên ngành cho các công đoạn chính phù hợp với sản phẩm và quy mô đang sản xuất của cơ sở; thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng…); công suất sản xuất; Báo cáo kiểm toán độc lập năm gần nhất trước thời điểm nộp hồ sơ xin xác nhận ưu đãi (hoặc báo cáo tài chính);
Thuyết minh đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng với năng lực sản xuất tăng ít nhất 20%.
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với dự án đầu tư mới) hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật bảo vệ môi trường hoặc xác nhận hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (đối với dự án đang hoạt động);
Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu (các tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn hóa Châu Âu CEN - European Committee for Standardization ban hành) hoặc tương đương (nếu có) do tổ chức chứng nhận được phép hoạt động chứng nhận theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa cấp.
(Quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm đ, Khoản 2, Điều 5, Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
 Số lượng hồ sơ:
 06 bản bao gồm: 01 bản chính và 05 bản sao;
 Hồ sơ phải được niêm phong và ghi rõ bên ngoài các thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký xin ưu đãi;
 Trường hợp các dự án có thay đổi về điều kiện áp dụng ưu đãi đầu tư thì gửi hồ sơ bổ sung (nội dung phần thay đổi) tới cơ quan có thẩm quyền để xem xét.
(Quy định tại Khoản 1, Điều 5 Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương).
d) Thời hạn giải quyết:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định nội dung hồ sơ, trường hợp cần thiết sẽ kiểm tra thực tế tại cơ sở. Chậm nhất sau ba mươi (30) ngày làm việc Sở Công Thương Đắk Lắk có văn bản thông báo kết quả xác nhận ưu đãi.
(Quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương). 
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp nhỏ và vừa xin cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Đắk Lắk.
 f)  Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận ưu đãi. (Theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương).
g) Phí, Lệ phí: không có.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu giấy đề nghị xác nhận ưu đãi (Theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ Công Thương).
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Tại Điều 6 Thông tư  55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định:
 Sự phù hợp của dự án sản xuất đối với các quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Thủ tục pháp lý của dự án.
Tính khả thi, hợp lý của các giải pháp kỹ thuật - công nghệ áp dụng trong sản xuất của dự án.
Năng lực tài chính, hiệu quả đầu tư của dự án.
Khả năng đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường của dự án.
         k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:            
Nghị định 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
            Thông tư 55/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
 
 
 
 
 
Phụ lục 2
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ƯU ĐÃI
 (Ban hành kèm  theo Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015
 của Bộ Công Thương)
 
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN[1]
____________
 
 
Số hiệu Công văn    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 ………….., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ƯU ĐÃI
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền[2] nơi nộp hồ sơ)
1.Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………..…………
2. Địa chỉ liên lạc: ………………………… Điện thoại: …………..……………
Fax: ……………………………………….. E-mail: ……………………………
3. Hồ sơ kèm theo:
a) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
b) Thuyết minh dự án:
- Trường hợp dự án được thực hiện lần đầu hoặc hoạt động độc lập: Báo cáo (dự án) đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
- Trường hợp dự án đang sản xuất:
+ Thuyết minh hiện trạng quy trình sản xuất, cơ sở vật chất (nhà xưởng), máy móc thiết bị (bảng kê danh mục và công suất máy móc, thiết bị chuyên ngành cho các công đoạn chính phù hợp với sản phẩm và quy mô đang sản xuất của cơ sở; thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng…); công suất sản xuất; Báo cáo kiểm toán độc lập năm gần nhất trước thời điểm nộp hồ sơ xin xác nhận ưu đãi (hoặc báo cáo tài chính);
+ Dự án đầu tư mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới theo quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư và xây dựng;
c) Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với dự án đầu tư mới) hoặc cam kết bảo vệ môi trường theo quy định pháp luật bảo vệ môi trường hoặc xác nhận hoàn thành công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (đối với dự án đang hoạt động);
d) Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu (các tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn hóa Châu Âu CEN - European Committee for Standardization ban hành) hoặc tương đương (nếu có);
4. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ và các văn bản liên quan khác, (tổ chức, cá nhân) xin (cơ quan có thẩm quyền) xác nhận ưu đãi cho dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ như sau:
- Loại sản phẩm (đánh dấu X vào ngành xác nhận ưu đãi):
 

 
Dệt may
 
Da giày
 
Điện tử    
 
Cơ khí chế tạo
 
Sản xuất lắp ráp ô tô
 
Công nghệ cao
 
- Giải trình sản phẩm theo Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5. Các chính sách xin hưởng ưu đãi:
(Căn cứ vào Điều 12, Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ, (tổ chức, cá nhân) liệt kê các chính sách xin hưởng ưu đãi).
6. Cam kết của tổ chức, cá nhân:
- Có sản phẩm theo đăng ký đã được xác nhận ưu đãi trong thời gian 18 tháng kể từ thời điểm được xác nhận ưu đãi.
- Báo cáo với cơ quan có thẩm quyền nếu có sự thay đổi về sản phẩm xin xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong quá trình sản xuất.
 
           Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)     
CƠ QUAN 
CÓ THẨM QUYỀN[3]
____________
 
Số hiệu Công văn    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




 
 ………….., ngày ……. tháng ….. năm …..





 
GIẤY XÁC NHẬN ƯU ĐÃI
Kính gửi: (tổ chức, cá nhân[4])
Trả lời văn bản số ........  ngày ...... tháng .... năm ....... của (tổ chức, cá nhân) về việc đề nghị xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ, trên cơ sở thẩm định hồ sơ gửi kèm,  (cơ quan có thẩm quyền) xác nhận:
Sản phẩm …..  của (tổ chức, cá nhân) thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển, đủ điều kiện hưởng các chính sách ưu đãi quy định tại Điểm….. Khoản ….. Điều 12 Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Đề nghị (tổ chức, cá nhân) làm việc với các cơ quan chức năng liên quan để được hướng dẫn thủ tục hưởng các ưu đãi nêu trên./.
 
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, cơ quan có thẩm quyền.
     Đại diện cơ quan có thẩm quyền 
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
 
 
[1] Bộ Công Thương hoặc tên cơ quan có thẩm quyền xác nhận ưu đãi.
[1] Tên tổ chức, cá nhân xin xác nhận ưu đãi.

[1] Tên tổ chức, cá nhân xin xác nhXóa bỏận ưu đãi.
[2] Bộ Công Thương hoặc tên cơ quan có thẩm quyền xác nhận ưu đãi.
[3] Bộ Công Thương hoặc tên cơ quan có thẩm quyền xác nhận ưu đãi.
[4] Tên tổ chức, cá nhân xin xác nhận ưu đãi.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn


 
Thị trường Giá Thay đổi
London 1,810 USD -14 USD
New York 122.90 USD -0.90 USD
FOB HCM T11/17 1,730 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 38,900 - 39,100 VND 0
Lâm Đồng 38,100 - 38,400 VND 0
Gia Lai 38,900 - 39,200 VND 0
Đắk Nông 39,000 - 39,100 VND 0
Hồ tiêu đen 75,000 - 76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 115,000 VND 0
Cacao lên men 42,500 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,031.21 17,134.01 17,286.85
CAD 17,529.68 17,688.88 17,918.20
EUR 26,461.70 26,541.32 26,778.07
GBP 29,749.37 29,959.08 30,226.31
HKD 2,866.98 2,887.19 2,930.47
JPY 199.67 201.69 203.49
SGD 16,566.14 16,682.92 16,865.43
THB 679.84 679.84 708.21
USD 22,685.00 22,685.00 22,755.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây