Đắk Lắk: Phê duyệt kế hoạch thực hiện Chương trình khuyến công năm 2017

Thứ ba - 28/03/2017 04:39
Ngày 27/3/2017, Sở Công thương ban hành Quyết định số 91/QĐ-SCT về việc phê duyệt kế hoạch khuyến công địa phương năm 2017.
Theo đó, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp được phê duyệt 15 đề án, trong đó có 08 đề án hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị; Công tác tuyên truyền có 04 đề án; 1 đề án tham gia hội chợ triển lãm công nghiệp nông thôn tiêu biểu và đề án bình chọn sản phẩm nông thôn tiêu biểu với tổng kinh phí thực hiện là 2,285 tỷ đồng trong đó kinh phí đối ứng của đơn vị thụ hưởng là 1,1 tỷ đồng.
Mức hỗ trợ theo Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương; Quyết định 07/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh Đắk Lắk Ban hành quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Nghiệm thu Đề án khuyến công hỗ máy móc thiết bị tại nhà máy cán tôn Long Vân tại Huyện Krông Bông
Nghiệm thu Đề án khuyến công hỗ máy móc thiết bị tại nhà máy cán tôn Long Vân tại Huyện Krông Bông

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp sẽ là đầu mối thực hiện các hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Các phòng kinh tế/Kinh tế Hạ tầng Tp. Buôn Ma Thuột, Thị xã và các huyện sẽ là đơn vị phối hợp, giám sát các đề án khuyến công.

Quyết định vui lòng tải tại đây
 

Tác giả bài viết: PHT-TTKC

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thị trường Giá Thay đổi
London  2,014 USD -41 USD
New York 113.45 USD -5.90USD
FOB (HCM)  1,943 USD Trừ lùi 70USD
Đắk Lăk 43,700-44,000 VND 0
Lâm Đồng 42,900-43,000 VND 0
Gia Lai 43,900-44,000 VND 0
Đắk Nông 43,700-43,800 VND 0
Hồ tiêu đen Đắk Lắk 75,000-76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng Đắk Lắk 115.000 VND 0
Ca cao lên men 36,600 VND 0
     
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,023.71 17,126.47 17,279.24
CAD 16,922.27 17,075.95 17,297.31
EUR 25,222.90 25,298.80 25,549.65
GBP 28,605.67 28,807.32 29,064.27
HKD 2,872.32 2,892.57 2,935.93
JPY 201.24 203.27 205.09
SGD 16,181.52 16,295.59 16,473.86
THB 655.95 655.95 683.33
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây