Giá cà phê ngày 14/06/2017

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 14/06/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 44.0 => 44.2 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

44.1 => 44.3

R2_Scr13_5% BB 2060

TT mua tự do : 44.2 => 44.4 (đ/kg)

Bán R2 sàng 13_5% đen vỡ 46.6 => 46.7 (đ/kg) R1_Scr16_2% BB 2105

HCM (chào mua): 44.3 => 44.5 (đ/kg)

Bán R1 sàng 13_3% đen vỡ

47.4 => 47.5 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2115

HCM chào mua R1, sàng16

[46.3 => 45.5] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[46.6 => 46.8] (đ/kg)

 

Bán R1 sàng 13_2% đen vỡ

47.6 => 47.7 (đ/kg)

R1_Scr16_0,1% Black 2160
Bán R1 sàng 16_2% đen vỡ 47.7 => 47.8 (đ/kg) R1_Scr18_0,1% Black 2175 USD/VND 22,650-0
Bán R1 sàng 18_2% đen vỡ 48.0 => 48.1 (đ/kg) R1_Scr16_Wet Polished 2215

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

Bán R1 sàng 16 không đen vỡ 48.9 => 49.0 (đ/kg) R1_Scr18_Wet Polished 2230 Cà phê Arabica : 2787 $/tấn (63.1 đ/kg)
Bán R1 sàng 18 không đen vỡ 49.2 => 49.3 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T7/17) -70 (1952 $/tấn) = 44.0 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 16 đánh bóng 50.1 => 50.2 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T9/17) +10 (2050 $/tấn) = 46.0 đ/kg (chào mua)
Bán R1 sàng 18 đánh bóng 50.5 => 50.6 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T7 và Robusta T7 = 765 $/tấn (= 34.70 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
44.1 44.1 44.2 44.2 44.0 44.0 44.3 44.0 44.0 44.5
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
43.2 43.4 43.3 44.3 44.2 44.0 44.0 44.1 44.4 44.6

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 14/06/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +20 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +65 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +80 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +120 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +135 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +175 $/tấn so với giá Liffe T9/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 7/2017 +190 $/tấn so với giá Liffe T9/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường Giá Thay đổi
London 2,062 USD +4 USD
New York 128.45 USD -2.50 USD
FOB HCM 1,962 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 44,400 - 44,600 VND 0
Lâm Đồng 43,500 - 43,700 VND 0
Gia Lai 44,300 - 44,600 VND 0
Đắk Nông 44,500 VND 0
Hồ tiêu đen 90,000 - 91,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 37,300 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,751.75 17,858.90 18,018.19
CAD 17,661.96 17,822.36 18,053.40
EUR 26,486.38 26,566.08 26,816.15
GBP 28,928.80 29,132.73 29,392.58
HKD 2,863.58 2,883.77 2,927.01
JPY 204.61 206.68 208.52
SGD 16,439.92 16,555.81 16,736.93
THB 670.31 670.31 698.29
USD 22,690.00 22,690.00 22,760.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây