Giá cà phê ngày 11/9/2017

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 2 - 11/09/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 42.4 => 42.6 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

42.5 => 42.7

   

TT mua tự do : 42.6 => 42.8 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 43.9 => 44.0 (đ/kg) R2_5% BB 1950

HCM (chào mua): 42.7 => 42.9 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

45.3 => 45.4 (đ/kg)

R1_Scr16_2% BB 2010

HCM chào mua R1, sàng16

[44.2 => 44.3] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[44.4 => 44.5] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

45.5 => 45.6 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2010
        USD/VND 22,695+5
       

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

        Cà phê Arabica : 2880 $/tấn (65.3 đ/kg)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T11/17) -90 (1870 $/tấn) = 42.4 đ/kg (chào mua)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T01/18) -30 (1914 $/tấn) = 43.4 đ/kg (chào mua)
    Chênh lệch Arabica T11 và Robusta T11 = 920 $/tấn (= 41.75 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
42.5 42.5 42.6 42.6 42.4 42.4 42.7 42.6 42.4 42.9
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
41.6 41.8 41.7 42.7 42.7 42.4 42.4 42.6 42.8 43.0

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 11/09/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 -20 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 +40 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 +50 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !

Thị trường Giá Thay đổi
London 2,035 USD +52 USD
New York 136.55 USD +1.20 USD
FOB HCM 1,935 USD Trừ lùi 100 USD
Đắk Lắk 43,900 - 44,200 VND 0
Lâm Đồng 43,200 - 44,300 VND 0
Gia Lai 43,900 - 44,300 VND 0
Đắk Nông 44,000 - 44,100 VND 0
Hồ tiêu đen 85,000 - 86,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 125,000 VND 0
Cacao lên men 40,000 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,845.65 17,953.37 18,113.50
CAD 18,192.73 18,357.95 18,595.93
EUR 26,998.20 27,079.44 27,320.97
GBP 30,490.48 30,705.42 30,979.29
HKD 2,870.01 2,890.24 2,933.57
JPY 200.27 202.29 204.10
SGD 16,647.14 16,764.49 16,947.88
THB 673.30 673.30 701.40
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây