Giá cà phê ngày 06/9/2017

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 4 - 06/09/2017

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 42.5 => 42.7 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

42.6 => 42.8

   

TT mua tự do : 42.7 => 42.9 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 43.9 => 44.0 (đ/kg) R2_5% BB 1980

HCM (chào mua): 42.8 => 43.0 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

45.2 => 45.3 (đ/kg)

R1_Scr16_2% BB 2040

HCM chào mua R1, sàng16

[44.3 => 44.4] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[44.5 => 44.6] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

45.5 => 45.6 (đ/kg)

R1_Scr18_2% BB 2050
        USD/VND 22,690-5
       

Cà phê tươi :

Robusta: 0 (đ/kg)

Arabica: 0 (đ/kg)

        Cà phê Arabica : 2819 $/tấn (63.9 đ/kg)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T11/17) -100 (1883 $/tấn) = 42.7 đ/kg (chào mua)
    Trừ lùi R2 xô FOB HCM (T01/18) -50 (1919 $/tấn) = 43.5 đ/kg (chào mua)
    Chênh lệch Arabica T11 và Robusta T11 = 850 $/tấn (= 38.55 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
42.6 42.6 42.7 42.7 42.5 42.5 42.8 42.7 42.5 43.0
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
41.7 41.9 41.8 42.8 42.8 42.5 42.5 42.7 42.9 43.1

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 06/09/2017
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 -20 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 +40 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 09+10/2017 +50 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 0 (tấn) Bao đay 0 0 $/tấn so với giá Liffe T11/17

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !


 
Thị trường Giá Thay đổi
London 1,810 USD -14 USD
New York 122.90 USD -0.90 USD
FOB HCM T11/17 1,730 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 38,900 - 39,100 VND 0
Lâm Đồng 38,100 - 38,400 VND 0
Gia Lai 38,900 - 39,200 VND 0
Đắk Nông 39,000 - 39,100 VND 0
Hồ tiêu đen 75,000 - 76,000 VND 0
Hồ tiêu trắng 115,000 VND 0
Cacao lên men 42,500 VND 0
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,031.21 17,134.01 17,286.85
CAD 17,529.68 17,688.88 17,918.20
EUR 26,461.70 26,541.32 26,778.07
GBP 29,749.37 29,959.08 30,226.31
HKD 2,866.98 2,887.19 2,930.47
JPY 199.67 201.69 203.49
SGD 16,566.14 16,682.92 16,865.43
THB 679.84 679.84 708.21
USD 22,685.00 22,685.00 22,755.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây